áp tới

Học thuật
Thân thiện
áp tới

Một con sóng lớn áp tới bờ biển.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xông đến gần một cách nhanh chóng mạnh mẽ: Hành động di chuyển nhanh, trực tiếp thường tính đe dọa hoặc quyết liệt về phía một đối tượng hoặc địa điểm nào đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thấy đối thủ sơ hở, lập tức áp tới ra đòn quyết định.
    • Cơn bão đang áp tới vùng duyên hải với sức gió rất mạnh.
    • Kẻ trộm vừa định bỏ chạy thì cảnh sát đã áp tới.
    • Đội quân từ từ áp tới thành trì của địch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "áp tới" trong bối cảnh thể thao: Diễn tả lối chơi tấn công dồn dập, ép sát đối thủ.
    • Đội nhà chơi với lối áp tới liên tục khiến hàng thủ đối phương không kịp trở tay.
  • "áp tới" trong bối cảnh thời tiết: Diễn tả hiện tượng thiên nhiên (như bão, không khí lạnh) đang tiến đến gần một khu vực.
    • Đợt không khí lạnh sẽ áp tới miền Bắc vào đêm nay.
Biến thể từ gần giống
  • Áp sát (động từ): Tiến đến rất gần, sát bên cạnh.
    • Xe cảnh sát áp sát chiếc xe khả nghi để yêu cầu dừng lại.
  • Xông tới (động từ): Lao về phía trước một cách nhanh mạnh.
    • Anh ấy không ngần ngại xông tới cứu người bị nạn.
Từ đồng nghĩa
  • Xông đến: Lao đến, tiến đến một cách mạnh mẽ.
  • Tiến sát: Di chuyển đến gần.
  • Tấn công: Hành động nhằm vào đối phương (nghĩa rộng hơn, có thể không nhất thiết phải di chuyển đến gần).
Từ trái nghĩa
  • Lùi lại: Di chuyển ra xa.
  • Rút lui: Rút khỏi vị trí hiện tại.
  • Thoái lui: Rút đi, lùi bước.
áp tới

Một con sóng lớn áp tới bờ biển.

  1. đgt. xông đến gần: áp tới chỗ tên kẻ cướp định trốn.

Từ gần giống