áp

verb
  1. To press against, to stand against
    • áp tai vào cửa
      to press one's ears against the door
    • áp cái ghế dài vào tường
      to stand a bench against the wall
  2. To affix
    • áp triện
      to affix a seal
  3. To be next to, to be close to
    • đứng áp chót
      to stand next to the last
    • nhà ở áp sân vận động
      the house is close to a stadium
    • những ngày áp tết
      the days just before Tet

Khám phá thêm

Các từ liên quan

áp
Một người đàn ông áp thuyền vào bờ.