élingué

Không tìm thấy từ "élingué"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ (Động vật học): Không có lưỡi; không có vòi : Dùng để mô tả một số loài côn trùng, đặc biệt là bướm, không có vòi hút. Danh từ giống cái (Hàng hải): Buộc hàng : Một bó, một đơn vị hàng hóa được buộc chặt lại với nhau bằng dây thừng để vận chuyển hoặc xếp dỡ. Ví dụ sử dụng Tính từ : Le papillon élingué ne peut pas se nourrir de nectar. (Con bướm không vòi không thể hút mật hoa...

See full definition →