étaler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Bày ra, trưng bày: Hành động đặt các đồ vật ra một cách trật tự để người khác có thể nhìn thấy hoặc lựa chọn.
    • Phô trương, khoe khoang: Hành động thể hiện một cách phô trương, khoa trương những mình (của cải, kiến thức...) để gây ấn tượng.
    • (Thân mật) Đánh ngã: Hành động làm cho ai đó ngã xuống đất, thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc thể thao.
    • Vạch ra, phơi bày: Hành động làm lộ ra, tiết lộ một điều đó (thườngtiêu cực) cho mọi người biết.
    • Trải ra, phân bổ: Hành động kéo dài hoặc phân chia một cái gì đó (thời gian, công việc) ra thành nhiều phần.
    • (Hàng hải) Chống lại: Hành động điều khiển tàu thuyền để chống chọi với một lực tự nhiên như gió hoặc dòng chảy.
  2. Nội động từ:

    • (Hàng hải) Dừng, đứng: Dùng để chỉ trạng thái dừng lại, không chuyển động, đặc biệtcủa thủy triều (không lên cũng không xuống).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le boulanger étale ses pâtisseries en vitrine. (Người thợ làm bánh bày các món bánh ngọt của mình ra tủ kính.)
    • Il aime étaler sa nouvelle voiture devant ses voisins. (Anh ta thích khoe chiếc xe mới của mình trước mặt hàng xóm.)
    • Le boxeur a étalé son adversaire au premier round. (Võ sĩ quyền Anh đã đánh ngã đối thủ của mình ngayhiệp đầu.)
    • Le journal a étalé le scandale à la une. (Tờ báo đã vạch trần vụ bê bối lên trang nhất.)
    • Nous allons étaler les paiements sur douze mois. (Chúng tôi sẽ trải các khoản thanh toán ra mười hai tháng.)
    • Le navire étale le vent pour rester en position. (Con tàu chống lại gió để giữ vị trí.)
  • Nội động từ:

    • Attendons que la marée étale pour pouvoir passer. (Hãy chờ cho thủy triều đứng để chúng ta có thể đi qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'étaler (động từ phản thân):
    • Nằm dài ra, trải dài: Chỉ hành động nằm hoặc ngồi một cách thoải mái, thư giãn.
      • Il s'est étalé sur le canapé pour regarder la télé. (Anh ấy nằm dài trên ghế sofa để xem TV.)
    • Lan rộng, kéo dài: Chỉ việc một thứ đó mở rộng hoặc kéo dài trên một diện tích hoặc khoảng thời gian.
      • La ville s'étale jusqu'à la rivière. (Thành phố trải dài đến tận con sông.)
      • La réunion s'est étalée sur trois heures. (Cuộc họp đã kéo dài đến ba tiếng đồng hồ.)
    • (Thân mật) Ngã chổng kềnh, vấp ngã: Chỉ việc bị ngã một cách đột ngột thường gây chú ý.
      • Il a glissé et s'est étalé sur le trottoir. (Anh ta trượt chân ngã chổng kềnh trên vỉa hè.)
Biến thể từ gần giống
  • Étalage (danh từ): Sự bày bán, sự trưng bày; sự phô trương.
    • L'étalage des fruits est très coloré. (Quầy bày trái cây rất nhiều màu sắc.)
  • Étal (danh từ): Quầy hàng, sạp hàng (thườngchợ).
    • Les poissonniers préparent leur étal. (Những người bán đang chuẩn bị quầy hàng của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Exposer (ngoại động từ): Trưng bày, phơi bày.
  • Montrer (ngoại động từ): Cho xem, thể hiện.
  • Afficher (ngoại động từ): Phô trương, thể hiện ra bên ngoài.
  • Étendre (ngoại động từ): Trải ra, mở rộng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt phổ biến nào ngoài dạng phản thân "s'étaler" đã nêutrên.)

Thành ngữ liên quan
  • Étaler son linge sale en public: (Nghĩa đen: Phơi quần áo bẩn của mình trước công chúng). Thành ngữ này có nghĩacông khai những chuyện riêng tư, xấu xa hoặc bất hòa trong gia đình ra ngoài.
    • Ils devraient régler leurs problèmes en privé au lieu d'étaler leur linge sale en public. (Họ nên giải quyết vấn đề của mình một cách riêng tư thay vì đem chuyện xấu trong nhà ra kể cho thiên hạ.)
ngoại động từ
  1. bày ra
    • étaler des marchandises
      bày hàng ra
  2. phô trương, khoe khoang
    • étaler un grand luxe
      phô trương sự xa hoa
    • étaler son savoir
      khoa khoang sự hiểu biết của mình
  3. (thân mật) đánh ngã
    • étaler son adversaire par terre
      đánh ngã địch thủ xuống đất
  4. vạch ra
    • étaler le mal au grand jour
      vạch cái xấu ra cho mọi người biết
  5. trải ra, phân ra
    • étaler une réforme en plusieurs années
      trải cuộc cải cách ra nhiều năm
  6. étaler le vent+ (hàng hải) chống lại gió
    • étaler la marée
      (hàng hải) thả neo chờ nước triều đổi chiều
nội động từ
  1. (hàng hải) dừng, đứng
    • La marée étale
      nước triều đứng (không lên không xuống)