ăn sống
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ăn thức ăn ở trạng thái tươi sống, chưa qua chế biến bằng nhiệt (như luộc, nướng, xào, hấp): Hành động tiêu thụ thực phẩm mà không nấu chín.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người Nhật có thói quen ăn sống cá trong các món sashimi.
- Một số loại rau như xà lách, rau thơm thường được ăn sống.
- Ăn thịt chưa nấu chín kỹ rất nguy hiểm, nhưng nhiều người vẫn thích *ăn sống thịt bò trong món bò tái.*
Các cách sử dụng nâng cao
- "ăn sống nuốt tươi":
- (Nghĩa đen) Ăn các thức sống, không nấu chín.
- Loài hổ trong rừng có thể ăn sống nuốt tươi con mồi.
- (Nghĩa bóng, thông tục) Hành động một cách vội vã, thiếu suy nghĩ, cân nhắc.
- Anh ta cứ nghe xong là làm ngay, ăn sống nuốt tươi cả lời khuyên của mọi người.
- (Nghĩa bóng) Đè bẹp, tiêu diệt một cách dễ dàng và nhanh chóng.
- Đội bóng mạnh đã ăn sống nuốt tươi đối thủ với tỷ số 5-0.*
Biến thể và từ gần giám
- Sống (tính từ): Ở trạng thái chưa chín, chưa được nấu.
- Rau *sống, thịt *sống.
- Tái (tính từ): Chín tái, mới chín sơ qua (thường dùng cho thịt).
- Thịt bò tái, bò *tái chanh.*
- Gỏi (danh từ): Món ăn thường có nguyên liệu chính (như thịt, cá) được trộn sống hoặc chín tái với rau thơm và gia vị.
- Gỏi cá, gỏi bò.
Từ đồng nghĩa
- Ăn tái: Ăn thức ăn mới chín tái, chưa chín hẳn (thường dùng cho thịt).
- Ăn gỏi: Ăn món gỏi, thường bao hàm việc sử dụng nguyên liệu sống hoặc tái.
Các cụm từ liên quan
- Thức ăn sống: Chỉ chung các loại thực phẩm có thể ăn mà không cần nấu chín.
- Khi đi du lịch, cần cẩn thận với các loại thức ăn sống để tránh đau bụng.*
Thành ngữ liên quan
- Ăn sống nuốt tươi: (Như đã giải thích ở mục Các cách sử dụng nâng cao). Đây là thành ngữ phổ biến nhất và gắn liền với từ "ăn sống".
- đgt. ăn thức ăn sống, không nấu lên: ăn sống nuốt tươi (tng.).// ăn sống nuốt tươi 1. ăn các thức sống, không nấu chín. 2. Có hành động vội vã, thiếu suy nghĩ, cân nhắc. 3. Đè bẹp, tiêu diệt ngay trong chớp nhoáng.