Đặng Du

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử: "Đặng Du" tên một người, tự Đạo, sống vào thời nhà Tấn trong lịch sử Trung Quốc, quêđất Tương Lăng.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Sử sách chép về Đặng Du thời Tấn. (Sử sách ghi chép về Đặng Du thời nhà Tấn.)
    • Đặng Du, tự Đạo, người Tương Lăng. (Đặng Du, tự Đạo, người vùng Tương Lăng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn cảnh lịch sử, nghiên cứu: Tên "Đặng Du" chủ yếu xuất hiện trong các tài liệu lịch sử, sách nghiên cứu về nhân vật cổ đại.
    • Khi nghiên cứu về các danh đời Tấn, không thể bỏ qua Đặng Du. (Khi nghiên cứu về các danh đời Tấn, không thể bỏ qua Đặng Du.)
Biến thể từ liên quan
  • Đạo: Đây tự (tên chữ) của Đặng Du, một dạng tên gọi khác theo phong tục cổ.
    • Có thể tra cứu nhân vật này dưới tên Đặng Du hoặc Đạo. (Có thể tra cứu nhân vật này dưới tên Đặng Du hoặc Đạo.)
Lưu ý
  • "Đặng Du" một danh từ riêng chỉ tên người, không có nghĩa từ vựng độc lập. Từ này không từ đồng nghĩa, thành ngữ hay cụm động từ đi kèm trong tiếng Việt. Việc sử dụng hoàn toàn phụ thuộc vào ngữ cảnh lịch sử.
  1. Tên tự Đạo, người đất Tương Lăng đời Tấn
  2. Xem Đạo