|
阿
|
1. đống, gò
2. nương tựa
3. a dua theo
4. cái cột
5. từ chỉ sự thân mật
|
啊
|
1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý)
3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)
|
呵
|
1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý)
3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)
|
婀娜
|
mũm mĩm, mềm mại, xinh đẹp thướt tha
|
阿那
|
mũm mĩm, mềm mại, xinh đẹp thướt tha
|
哀
|
1. buồn
2. thương cảm
3. tưởng nhớ
|
偯
|
1. buồn
2. thương cảm
3. tưởng nhớ
|
挨
|
1. sát, liền, kề
2. lần lượt, từng cái một
3. chạm vào, sờ vào
4. bị, chịu
|
哀憐
|
thương hại, thương xót
|
哀怜
|
thương hại, thương xót
|
哀樂
|
nhạc dùng trong tang lễ, nhạc đưa ma
|
哀乐
|
nhạc dùng trong tang lễ, nhạc đưa ma
|
挨次
|
từng người một, lần lượt, luân phiên
|
哀傷
|
thương ai, đau buồn, đau lòng
|
哀伤
|
thương ai, đau buồn, đau lòng
|
哀思
|
thương tiếc, nhớ thương
|
諳
|
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
|
谙
|
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
|
愔
|
1. lẳng lặng
2. tươi tỉnh
|
鵪鶉
|
(một giống chim như gà con, nuôi để chọi nhau)
|
鹌鹑
|
(một giống chim như gà con, nuôi để chọi nhau)
|
媕婀
|
1. do dự, trù trừ
2. đưa đón
|
安培
|
ampe (đơn vị cường độ dòng điện)
|
安家
|
định cư, làm nhà, xây nhà
|
安分
|
an phận, yên phận, không lo đường tiến thủ
|
安身
|
yên ổn một nơi, có nơi nương tựa
|
英
|
1. hoa
2. người tài giỏi
3. nước Anh
|
攖
|
1. chạm tới, đến gần
2. vướng, mắc
|
撄
|
1. chạm tới, đến gần
2. vướng, mắc
|
稏
|
1. (một loại lúa)
2. cây lúa đung đưa
|
亞格門農
|
Agamemnon (chủ tướng quân Hy Lạp trong chiến tranh thành Tơ-roa, thần thoại Hy Lạp)
|
亚格门农
|
Agamemnon (chủ tướng quân Hy Lạp trong chiến tranh thành Tơ-roa, thần thoại Hy Lạp)
|
亞太
|
châu Á Thái Bình Dương
|
亚太
|
châu Á Thái Bình Dương
|
亞太經合組織
|
Tổ chức hợp tác kinh tế các nước châu Á Thái Bình Dương APEC
|
亚太经合组织
|
Tổ chức hợp tác kinh tế các nước châu Á Thái Bình Dương APEC
|
渥
|
1. thấm ướt
2. bôi, phết
|
愛
|
1. yêu, thích, quý
2. hay, thường xuyên
|
爱
|
1. yêu, thích, quý
2. hay, thường xuyên
|
嬡
|
tiếng gọi con gái người khác
|
嫒
|
tiếng gọi con gái người khác
|
愛護
|
yêu thương, yêu chiều, yêu mến
|
爱护
|
yêu thương, yêu chiều, yêu mến
|
愛憐
|
yêu thương, thương mến
|
爱怜
|
yêu thương, thương mến
|
愛人
|
người yêu, người tình, chồng, vợ
|
爱人
|
người yêu, người tình, chồng, vợ
|
暗害
|
ám hại, hại ngầm, đánh sau lưng
|
暗流
|
dòng nước ngầm dưới sông hoặc dưới biển
|
暗潮
|
dòng nước ngầm dưới sông hoặc dưới biển
|
晏
|
1. trời trong
2. muộn
3. yên
4. rực rỡ, tươi tốt
|
按照
|
dựa trên, dựa theo, theo như
|
醠
|
1. rượu đục
2. rượu trong
|
奧
|
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
|
奥
|
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
|
澳
|
1. vịnh, vũng
2. thả neo
3. nước Úc, châu Úc
|
隩
|
1. vịnh, vũng
2. thả neo
3. nước Úc, châu Úc
|
墺
|
1. nơi bốn phía đều ở được
2. bờ nước
|
押
|
1. cầm cố, nợ, cược, đặt cọc
2. ký tên, đóng dấu
3. áp giải
|
愔
|
1. lẳng lặng
2. tươi tỉnh
|
陰謀
|
âm mưu, toan tính mưu mô
|
阴谋
|
âm mưu, toan tính mưu mô
|
陰精
|
nước nhờn tiết ra ở âm đạo
|
阴精
|
nước nhờn tiết ra ở âm đạo
|
區
|
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
|
区
|
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
|
烏蘝母
|
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
|
乌蔹母
|
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
|
烏蘝母
|
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
|
乌蔹母
|
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
|
渨
|
1. chỗ nước chảy quanh co
2. (xem: ôi uỷ 渨涹)
|
薀
|
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
|
蕰
|
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
|
轀
|
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
|
輼
|
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
|
辒
|
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
|
澳
|
1. ấm áp
2. nước Úc, châu Úc
|
隩
|
1. ấm áp
2. nước Úc, châu Úc
|
唵
|
1. đưa bột thức ăn hoặc bột thuốc vào trong miệng
2. tiếng khởi đầu câu thần chú của nhà Phật
|
毐
|
người không đoan chính, kẻ mất nết
|
影響
|
ảnh hưởng, tác dụng, chi phối
|
影响
|
ảnh hưởng, tác dụng, chi phối
|
幻燈
|
loại đèn lồng treo trên tường có hình chuyển động chiếu lên tường
|
幻灯
|
loại đèn lồng treo trên tường có hình chuyển động chiếu lên tường
|
幻想
|
ảo tưởng, ảo giác, tưởng tượng
|
帔
|
cái ấp vai (con gái ngày xưa thường mặc khi về nhà chồng)
|
饁
|
đem cơm ra đồng cho người làm ruộng ăn
|
馌
|
đem cơm ra đồng cho người làm ruộng ăn
|
飲
|
1. uống
2. nước uống3. thuốc nước
|
飮
|
1. uống
2. nước uống3. thuốc nước
|
饮
|
1. uống
2. nước uống3. thuốc nước
|
隱逸
|
ẩn dật, xa lánh đời thường
|
隐逸
|
ẩn dật, xa lánh đời thường
|
咽
|
nghẹn cổ không nói được
|
蠮螉
|
một loài ong có lưng nhỏ và dài (tục gọi là ong lưng nhỏ, mình đen, cánh vàng, làm tổ dưới đất)
|
億
|
1. ức, mười vạn
2. liệu, lường
3. yên ổn
|
亿
|
1. ức, mười vạn
2. liệu, lường
3. yên ổn
|
應付
|
ứng phó, đối phó, đương đầu
|
应付
|
ứng phó, đối phó, đương đầu
|
沃
|
1. bón, tưới
2. tốt, màu mỡ
|
塢
|
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
|
隖
|
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
|
坞
|
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
|
滃
|
1. nước chảy ào ào
2. mây kéo ùn ùn
|
意向
|
1. ý định, dự định, ý đồ
2. xu hướng, khuynh hướng
|
意氣
|
1. ý chí, khí thế
2. chí hướng
3. tính cách
|
意气
|
1. ý chí, khí thế
2. chí hướng
3. tính cách
|
意識
|
1. ý thức
2. nhận ra, thấy được
|
意识
|
1. ý thức
2. nhận ra, thấy được
|
多黨
|
nước có nhiều đảng phái
|
多党
|
nước có nhiều đảng phái
|
多端
|
nhiều mối, nhiều ngả (đường)
|
多方
|
nhiều phía, nhiều ngả đường
|
當
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
噹
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
儅
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
当
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
跎
|
vấp chân, sẩy chân, trượt chân
|
曇花一現
|
hiện ra rồi bỗng biến mất ngay, chỉ xuất hiện trong thoáng chốc như hoa quỳnh
|
昙花一现
|
hiện ra rồi bỗng biến mất ngay, chỉ xuất hiện trong thoáng chốc như hoa quỳnh
|
撣
|
1. đánh, va phải
2. nước Đàn
|
掸
|
1. đánh, va phải
2. nước Đàn
|
桃
|
1. cây hoa đào
2. lễ cưới
|
|
You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
- VDict dictionary:

- VDict translation:

|
|
|