Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin VDict bookmarklet For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Chinese character Pinyin trans. Vietnamese trans.
 

1. a
1. đống, gò
2. nương tựa
3. a dua theo
4. cái cột
5. từ chỉ sự thân mật
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 阜 (phụ)

2. a
1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý)
3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

3. a
1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý)
3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)
Số nét: 8. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)
阿根廷
nước Achentina
Số nét: 25. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
阿曼
nước Oman
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
婀娜
6. a na
mũm mĩm, mềm mại, xinh đẹp thướt tha
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿那
7. a na
mũm mĩm, mềm mại, xinh đẹp thướt tha
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
阿爾巴尼亞
nước Albani
Số nét: 39. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿尔巴尼亚
nước Albani
Số nét: 28. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
阿爾及利亞
nước Algieria
Số nét: 41. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阿尔及利亚
nước Algieria
Số nét: 30. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
阿富汗
nước Afghanistan
Số nét: 26. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
阿塞拜疆
nước Azerbaijan
Số nét: 49. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

14. ai
1. buồn
2. thương cảm
3. tưởng nhớ
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

15. ai
1. buồn
2. thương cảm
3. tưởng nhớ
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)

16. ai
1. sát, liền, kề
2. lần lượt, từng cái một
3. chạm vào, sờ vào
4. bị, chịu
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)
哀悼
khóc than người chết
Số nét: 20. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
埃及
nước Ai-cập
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
哀憐
thương hại, thương xót
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
哀怜
thương hại, thương xót
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
哀樂
nhạc dùng trong tang lễ, nhạc đưa ma
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
哀乐
nhạc dùng trong tang lễ, nhạc đưa ma
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
挨次
từng người một, lần lượt, luân phiên
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
哀傷
thương ai, đau buồn, đau lòng
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
哀伤
thương ai, đau buồn, đau lòng
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
哀思
26. ai tư
thương tiếc, nhớ thương
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

27. am
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

28. am
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

29. am
1. lẳng lặng
2. tươi tỉnh
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 心 (tâm)
鵪鶉
(một giống chim như gà con, nuôi để chọi nhau)
Số nét: 38. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
鹌鹑
(một giống chim như gà con, nuôi để chọi nhau)
Số nét: 24. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

32. an
yên cương ngựa
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 革 (cách)

33. an
yên cương ngựa
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 革 (cách)
媕婀
34. an a
1. do dự, trù trừ
2. đưa đón
Số nét: 22. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安培
ampe (đơn vị cường độ dòng điện)
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安家
36. an gia
định cư, làm nhà, xây nhà
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安分
an phận, yên phận, không lo đường tiến thủ
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安息
nghỉ ngơi, thư thái
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安身
yên ổn một nơi, có nơi nương tựa
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

40. anh
1. hoa
2. người tài giỏi
3. nước Anh
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

41. anh
cái bướu ở cổ
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: 疒 (nạch)

42. anh
cái bướu ở cổ
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: 疒 (nạch)

43. anh
mưa lẫn tuyết
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 雨 (vũ)

44. anh
1. chạm tới, đến gần
2. vướng, mắc
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 手 (thủ)

45. anh
1. chạm tới, đến gần
2. vướng, mắc
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: 手 (thủ)
英豪
tài giỏi hơn người
Số nét: 23. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
英雄
anh hùng, người hùng
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
英國
nước Anh
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
英国
nước Anh
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

50. á
1. (một loại lúa)
2. cây lúa đung đưa
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 禾 (hoà)
亞格門農
Agamemnon (chủ tướng quân Hy Lạp trong chiến tranh thành Tơ-roa, thần thoại Hy Lạp)
Số nét: 39. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
亚格门农
Agamemnon (chủ tướng quân Hy Lạp trong chiến tranh thành Tơ-roa, thần thoại Hy Lạp)
Số nét: 25. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
亞太
châu Á Thái Bình Dương
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
亚太
châu Á Thái Bình Dương
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
亞太經合組織
Tổ chức hợp tác kinh tế các nước châu Á Thái Bình Dương APEC
Số nét: 60. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
亚太经合组织
Tổ chức hợp tác kinh tế các nước châu Á Thái Bình Dương APEC
Số nét: 43. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

57. ác
1. thấm ướt
2. bôi, phết
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

58. ách
tiếng cười sằng sặc
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

59. ách
tiếng cười sằng sặc
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

60. ái
1. yêu, thích, quý
2. hay, thường xuyên
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 心 (tâm)

61. ái
1. yêu, thích, quý
2. hay, thường xuyên
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 爪 (trảo)

62. ái
tiếng gọi con gái người khác
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 女 (nữ)

63. ái
tiếng gọi con gái người khác
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 女 (nữ)
愛護
yêu thương, yêu chiều, yêu mến
Số nét: 34. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
爱护
yêu thương, yêu chiều, yêu mến
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
愛憐
yêu thương, thương mến
Số nét: 28. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
爱怜
yêu thương, thương mến
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
愛人
người yêu, người tình, chồng, vợ
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
爱人
người yêu, người tình, chồng, vợ
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
愛爾蘭
nước Ireland
Số nét: 48. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
爱尔兰
nước Ireland
Số nét: 20. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
愛撫
yêu thương, yêu mến
Số nét: 28. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
爱抚
yêu thương, yêu mến
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
愛國
ái quốc, yêu nước
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
爱国
ái quốc, yêu nước
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
愛惜
yêu mến, yêu thương
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
爱惜
yêu mến, yêu thương
Số nét: 21. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
暗河
sông ngầm dưới đất
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
暗害
ám hại, hại ngầm, đánh sau lưng
Số nét: 23. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
暗流
dòng nước ngầm dưới sông hoặc dưới biển
Số nét: 22. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
暗笑
cười thầm
Số nét: 23. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
暗潮
dòng nước ngầm dưới sông hoặc dưới biển
Số nét: 28. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

83. án
1. trời trong
2. muộn
3. yên
4. rực rỡ, tươi tốt
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 日 (nhật)
按照
dựa trên, dựa theo, theo như
Số nét: 22. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

85. áng
1. rượu đục
2. rượu trong
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 酉 (dậu)

86. áo
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 大 (đại)

87. áo
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: 大 (đại)

88. áo
1. vịnh, vũng
2. thả neo
3. nước Úc, châu Úc
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

89. áo
1. vịnh, vũng
2. thả neo
3. nước Úc, châu Úc
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

90. áo
1. nơi bốn phía đều ở được
2. bờ nước
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)
奧地利
nước Áo
Số nét: 26. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
奥地利
nước Áo
Số nét: 25. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

93. áp
cái đập ngăn nước
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 門 (môn)

94. áp
cái đập ngăn nước
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 門 (môn)

95. áp
1. cầm cố, nợ, cược, đặt cọc
2. ký tên, đóng dấu
3. áp giải
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

96. âm
1. lẳng lặng
2. tươi tỉnh
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 心 (tâm)
陰謀
âm mưu, toan tính mưu mô
Số nét: 27. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阴谋
âm mưu, toan tính mưu mô
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
陰精
nước nhờn tiết ra ở âm đạo
Số nét: 25. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阴精
nước nhờn tiết ra ở âm đạo
Số nét: 21. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

101. âu
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 匸 (hễ)

102. âu
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
Số nét: 4. Loại: Giản thể. Bộ: 匸 (hễ)

103. âu
bọt nước
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 水 (thuỷ)

104. âu
bọt nước
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)
甌越
người Âu Việt
Số nét: 28. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
瓯越
người Âu Việt
Số nét: 21. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
洿
107. ô
1. nước đọng
2. đào ao
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

108. ô
che, bưng, đậy, bịt
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 手 (thủ)

109. ô
che, bưng, đậy, bịt
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)
烏桕
(như: cữu 桕)
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
乌桕
(như: cữu 桕)
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
烏蘝母
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
Số nét: 35. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
乌蔹母
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
烏蘝母
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
Số nét: 35. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
乌蔹母
một thứ cỏ bò lan dùng làm thuốc được
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

116. ôi
1. chỗ nước chảy quanh co
2. (xem: ôi uỷ 渨涹)
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

117. ôn
ủ rượu, cất rượu
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 酉 (dậu)

118. ôn
ủ rượu, cất rượu
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 酉 (dậu)

119. ôn
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

120. ôn
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

121. ôn
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 車 (xa)

122. ôn
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 車 (xa)

123. ôn
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 車 (xa)

124. úc
hương thơm
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 邑 (ấp)

125. úc
1. ấm áp
2. nước Úc, châu Úc
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

126. úc
1. ấm áp
2. nước Úc, châu Úc
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)
澳大利亞
nước Úc, Australia
Số nét: 34. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
澳大利亚
nước Úc, Australia
Số nét: 32. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

129. úm
1. đưa bột thức ăn hoặc bột thuốc vào trong miệng
2. tiếng khởi đầu câu thần chú của nhà Phật
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

130. ải
người không đoan chính, kẻ mất nết
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 毋 (vô)
影響
ảnh hưởng, tác dụng, chi phối
Số nét: 35. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
影响
ảnh hưởng, tác dụng, chi phối
Số nét: 24. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

133. ảo
hư ảo, không có thực
Số nét: 4. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 幺 (yêu)
幻燈
loại đèn lồng treo trên tường có hình chuyển động chiếu lên tường
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
幻灯
loại đèn lồng treo trên tường có hình chuyển động chiếu lên tường
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
幻想
ảo tưởng, ảo giác, tưởng tượng
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
印度
nước Ấn Độ
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
印度洋
Ấn Độ Dương
Số nét: 24. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
印度尼西亞
nước Indonesia
Số nét: 34. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
印度尼西亚
nước Indonesia
Số nét: 32. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
印像
ấn tượng, cảm giác
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
印象
ấn tượng, cảm giác
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

143. ấp
thấm ướt
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

144. ấp
cái ấp vai (con gái ngày xưa thường mặc khi về nhà chồng)
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 巾 (cân)

145. ấp
đem cơm ra đồng cho người làm ruộng ăn
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 食 (thực)

146. ấp
đem cơm ra đồng cho người làm ruộng ăn
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 食 (thực)

147. ẩm
1. uống
2. nước uống 3. thuốc nước
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 食 (thực)

148. ẩm
1. uống
2. nước uống 3. thuốc nước
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 食 (thực)

149. ẩm
1. uống
2. nước uống 3. thuốc nước
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 食 (thực)
隱逸
ẩn dật, xa lánh đời thường
Số nét: 28. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
隐逸
ẩn dật, xa lánh đời thường
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

152. ế
nghẹn cổ không nói được
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)
蠮螉
một loài ong có lưng nhỏ và dài (tục gọi là ong lưng nhỏ, mình đen, cánh vàng, làm tổ dưới đất)
Số nét: 39. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
傴僂
154. ủ lũ
còng lưng, gù
Số nét: 26. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
伛偻
155. ủ lũ
còng lưng, gù
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

156. ức
1. ức, mười vạn
2. liệu, lường
3. yên ổn
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)
亿
157. ức
1. ức, mười vạn
2. liệu, lường
3. yên ổn
Số nét: 3. Loại: Giản thể. Bộ: 人 (nhân)
應付
ứng phó, đối phó, đương đầu
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
应付
ứng phó, đối phó, đương đầu
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

160.
thướt tha
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 方 (phương)

161. ốc
1. bón, tưới
2. tốt, màu mỡ
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

162.
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

163.
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

164.
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 土 (thổ)

165. ổi
nướng
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 火 (hoả)

166. ổn
ủ rượu, cất rượu
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 酉 (dậu)

167. ổn
ủ rượu, cất rượu
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 酉 (dậu)

168. ổng
1. nước chảy ào ào
2. mây kéo ùn ùn
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)
意向
1. ý định, dự định, ý đồ
2. xu hướng, khuynh hướng
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
意氣
170. ý khí
1. ý chí, khí thế
2. chí hướng
3. tính cách
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
意气
171. ý khí
1. ý chí, khí thế
2. chí hướng
3. tính cách
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
意識
1. ý thức
2. nhận ra, thấy được
Số nét: 32. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
意识
1. ý thức
2. nhận ra, thấy được
Số nét: 20. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
多黨
nước có nhiều đảng phái
Số nét: 26. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
多党
nước có nhiều đảng phái
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
多端
nhiều mối, nhiều ngả (đường)
Số nét: 20. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
多方
nhiều phía, nhiều ngả đường
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

178. đam
mê rượu, ham rượu
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 酉 (dậu)
丹麥
nước Đan Mạch
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
丹麦
nước Đan Mạch
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

181. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 田 (điền)

182. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

183. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)

184. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 彐 (kệ)
刀葉
lưỡi dao
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
刀叶
lưỡi dao
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

187. đà
say rượu đỏ mặt
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 酉 (dậu)

188. đà
cõng trên lưng
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 人 (nhân)

189. đà
vấp chân, sẩy chân, trượt chân
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 足 (túc)

190. đàm
rượu đắng
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 酉 (dậu)

191. đàm
cái vò rượu
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: 缶 (phũ)

192. đàm
cái vò rượu
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

193. đàm
cái vò rượu
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 缶 (phũ)

194. đàm
cái vò rượu
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 土 (thổ)

195. đàm
nước Đàm
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 邑 (ấp)
曇花一現
hiện ra rồi bỗng biến mất ngay, chỉ xuất hiện trong thoáng chốc như hoa quỳnh
Số nét: 36. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
昙花一现
hiện ra rồi bỗng biến mất ngay, chỉ xuất hiện trong thoáng chốc như hoa quỳnh
Số nét: 25. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

198. đàn
1. đánh, va phải
2. nước Đàn
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 手 (thủ)

199. đàn
1. đánh, va phải
2. nước Đàn
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 手 (thủ)

200. đào
1. cây hoa đào
2. lễ cưới
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)


You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
  • VDict dictionary: Add to Google
  • VDict translation: Add to Google
Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt