ỉa vãi

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ỉa một cách mất kiểm soát, dữ dội bừa bãi: Hành động bài tiết phân một cách không thể kìm nén, thường với lực mạnh lượng nhiều, dẫn đến tình trạng bẩn thỉu, vương vãi ra ngoài.
    • (Nghĩa bóng, thô tục) Dùng để diễn tả sự sợ hãi, kinh ngạc hoặc cười đùa quá mức đến mức mất kiểm soát: Cách nói phóng đại, thô lỗ để mô tả cảm xúc mãnh liệt.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Đứa bé bị ngộ độc thức ăn, ỉa vãi ra cả quần. (Đứa bé bị ngộ độc thức ăn, ỉa không kiểm soát ra cả quần.)
    • Con chó ốm, ỉa vãi khắp sàn nhà. (Con chó bị ốm, ỉa bừa bãi khắp sàn nhà.)
  • Động từ (nghĩa bóng, thô tục):

    • Nghe tin đó, tao sợ ỉa vãi ra quần! (Nghe tin đó, tôi sợ đến mức gần như mất kiểm soát!)
    • Trò đùa đó buồn cười ỉa vãi! (Trò đùa đó buồn cười đến mức không thể nhịn được!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng như một tính từ bổ nghĩa (cách nói thân mật, suồng sã): Để nhấn mạnh mức độ rất cao của một tính chất nào đó, thường tiêu cực.
    • Cái máy tính này chạy chậm ỉa vãi. (Cái máy tính này chạy chậm một cách kinh khủng.)
    • Bài tập khó ỉa vãi! (Bài tập khó một cáchcùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ỉa (động từ): Hành động bài tiết phân (từ thông thường).
  • Ỉa chảy (động từ): Tiêu chảy.
  • Vãi (tính từ/trạng từ, lóng): Rất, cực kỳ, thường dùng để nhấn mạnh ( dụ: ngon vãi, đẹp vãi).
  • Vãi (động từ): Rơi vãi, làm rơi rớt ra ngoài.
Từ đồng nghĩa
  • Ỉa tung tóe (động từ, thô tục): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh sự bắn toé.
  • Tháo dạ (động từ, trang trọng hơn): Tiêu chảy nhiều.
Lưu ý sử dụng
  • Mức độ trang trọng: Đây từ lóng, cực kỳ thô tục thiếu văn hóa. Tuyệt đối không sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng, lịch sự, văn bản hành chính hoặc khi nói chuyện với người lớn tuổi, cấp trên.
  • Ngữ cảnh: Chỉ nên dùng trong giao tiếp rất thân mật, suồng sã giữa bạn cùng trang lứa, hoặc với mục đích nhấn mạnh cảm xúc một cách cường điệu, hài hước.
  • Ảnh hưởng: Việc sử dụng từ này có thể gây phản cảm, khó chịu đánh giá không tốt về người nói.
  1. ỉa vung bừa bãi ra.

Proverbs and Idioms