ị
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Đi đại tiện: Từ dùng trong ngôn ngữ trẻ em hoặc cách nói thân mật, giảm nhẹ để chỉ hành động đi ngoài, bài tiết chất thải rắn từ cơ thể.
- Tính từ:
- Béo mập, núng nính: Mô tả trạng thái béo tròn, có nhiều thịt và thường hơi sệ xuống, tạo cảm giác mềm mại, đầy đặn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Em bé vừa mới ị xong, mẹ phải thay tã ngay.
- Con nín khóc đi, có phải con muốn ị không?
- Tính từ:
- Đôi má em bé bầu bĩnh, trông ị ra rất dễ thương.
- Mấy con lợn được nuôi kỹ, con nào cũng ị.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Béo ị": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh vẻ béo tròn, mũm mĩm một cách đáng yêu.
- Đứa trẻ được chăm sóc tốt nên béo ị.
- "Ị ra": Diễn tả trạng thái trở nên béo mập, đầy đặn hơn.
- Ăn Tết xong, ai cũng thấy mình ị ra một chút.
Biến thể và từ gần giống
- Ỉa (động từ): Từ đồng nghĩa, chỉ cùng hành động nhưng ít mang sắc thái trẻ con hơn.
- Đi ngoài (động từ): Cách nói giảm, nhẹ nhàng hơn.
- Béo (tính từ): Từ chung chỉ trạng thái có nhiều mỡ, thịt.
- Mũm mĩm (tính từ): Chỉ vẻ béo tròn một cách đáng yêu, thường dùng cho trẻ em hoặc phụ nữ.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Đi vệ sinh, đi cầu, giải quyết nỗi buồn (cách nói vui, giảm nhẹ).
- Tính từ: Béo tròn, núng nính, mập mạp, đầy đặn.
Lưu ý sử dụng
- Khi là động từ, "ị" chủ yếu được dùng trong ngữ cảnh thân mật, gia đình, khi nói chuyện với hoặc về trẻ em. Trong các tình huống trang trọng, nên dùng các từ thay thế như "đi vệ sinh".
- Khi là tính từ, "ị" thường đi kèm với từ "béo" (béo ị) hoặc dùng với động từ "ra" (ị ra) để bổ nghĩa, ít khi đứng một mình.
- 1 đgt. ỉa (nói về trẻ em).
- 2 tt. Béo mập như sệ xuống: Người càng ngày càng ị ra.