ức

Học thuật
Thân thiện
ức

Một con chim đang rỉa lông trên ức của nó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần ngực, ngayxương mỏ ác của người: Chỉ phần ngực phía trước, nơi xương ức.
    • Ngực của chim, thú nói chung: Chỉ phần ngực của các loài động vật.
    • Số đếm bằng mười vạn (100.000): Một từ cổ dùng để chỉ số lượng này.
  2. Động từ:

    • Tức tối lắm đành phải nén chịu, không làm được: Trạng thái uất nghẹn, phẫn uất nhưng bị dồn nén, không thể giải tỏa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy bị đauức. (Anh ấy bị đauvùng ngực trước.)
    • Con chim bị thươngức. (Con chim bị thươngngực.)
    • Theo sử sách, "ức" một từ chỉ số lượng rất lớn thời xưa. (Theo sử sách, "ức" một từ chỉ số lượng rất lớn thời xưa.)
  • Động từ:

    • Nghe lời vu cáo, anh ta ức lắm nhưng không biết kêu ai. (Nghe lời vu cáo, anh ta uất ức lắm nhưng không biết kêu ai.)
    • Bị oan không minh oan được, ấy ức đến phát khóc. (Bị oan không minh oan được, ấy uất ức đến phát khóc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Oan ức": Sự oan trái uất ức.

    • Chị ấy chịu nhiều nỗi oan ức. (Chị ấy chịu nhiều nỗi oan trái uất ức.)
  • "Uất ức": Cảm giác nghẹn ngào, tức giận đau khổ bị đối xử bất công.

    • Nỗi uất ức chất chứa bao năm bỗng trào dâng. (Nỗi uất ức chất chứa bao năm bỗng trào dâng.)
  • "Ức tận cổ": (Thành ngữ) Uất ức đến tột cùng, nghẹn đắngcổ họng.

    • Bị đổ oan, anh ấy ức tận cổ không nói được. (Bị đổ oan, anh ấy uất ức đến tột cùng không nói được.)
Biến thể từ gần giống
  • Xương ức (danh từ): Xương dẹt, dàigiữa ngực trước, nơi các xương sườn nối vào.

    • Chụp X-quang kiểm tra xương ức. (Chụp X-quang kiểm tra xương ngực trước.)
  • Ức chế (động từ): Kìm hãm, dồn nén (cảm xúc, hành động); trong sinh học chỉ sự ức chế hoạt động.

    • Anh ấy ức chế cơn giận. (Anh ấy kìm nén cơn giận.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa phần cơ thể): Ngực, vùng ngực.
  • Động từ (nghĩa cảm xúc): Uất, nghẹn, tức, phẫn uất.
Các cụm từ liên quan
  • Ức hiếp: Hành động bắt nạt, áp chế người yếu thế hơn.

    • Không được ức hiếp bạn . (Không được bắt nạt bạn .)
  • Ức đoán: Phỏng đoán, ước lượng (thường dùng trong văn chương cổ).

    • Đó chỉ con số ức đoán. (Đó chỉ con số phỏng đoán.)
Thành ngữ liên quan
  • "Ức Trai tâm thượng": (Điển tích) Chỉ tấm lòng lo cho nước, cho dân của Nguyễn Trãi (hiệu Ức Trai). Dùng để nói về chí hướng lớn lao, nỗi niềm ưu đại sự.
    • Lòng mang nỗi "Ức Trai tâm thượng". (Lòng mang nỗi niềm ưu nước dân.)
ức

Một con chim đang rỉa lông trên ức của nó.

  1. 1 dt. 1.Phần ngực, ngayxương mỏ ác của người. 2. Ngực của chim thú nói chung: bắn trúng ức con chim.
  2. 2 dt., , id. Số đếm bằng mười vạn.
  3. 3 đgt. Tức tối lắm đành phải nén chịu, không làm được: ức tận cổ đành chịu tay oan ức uất ức.