'un

Không tìm thấy từ "'un"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tiền tố (Prefix) : Phủ định, đảo ngược : "un-" là một tiền tố được thêm vào trước tính từ, động từ, danh động từ (gerund) hoặc một số danh từ để tạo ra từ trái nghĩa, biểu thị sự đối lập, phủ định hoặc hành động đảo ngược trạng thái ban đầu. Thiếu, không có : Cũng có thể biểu thị sự vắng mặt, thiếu hụt hoặc loại bỏ một đặc tính. Ví dụ sử dụng Thêm vào tính từ : happy (hạnh phúc) → un...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A variant of "one" : In informal or dialectal British English, "un" is a colloquial shortening of the word "one," used to refer to a person or thing. He's a good 'un. (He is a good one.) That's a big 'un. (That is a big one.) Usage Examples Noun : She's a tough 'un, that one. (She is a tough person.) I need a new 'un for the job. (I need a new one for the task.) Advanced Usage...

See full definition →