Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Chinese character Pinyin trans. Vietnamese trans.
 

1. a
1. đống, gò
2. nương tựa
3. a dua theo
4. cái cột
5. từ chỉ sự thân mật
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 阜 (phụ)

2. a
1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý)
3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

3. a
1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý)
3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)
Số nét: 8. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

4. ai
1. buồn
2. thương cảm
3. tưởng nhớ
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

5. ai
1. buồn
2. thương cảm
3. tưởng nhớ
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)

6. ai
1. sát, liền, kề
2. lần lượt, từng cái một
3. chạm vào, sờ vào
4. bị, chịu
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

7. ai
1. ừ (thán từ)
2. hừ (thán từ) 3. ôi, ối (thán từ)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

8. ai
1. úi, ái, ai (thán từ biểu thị sự bất mãn hoặc kinh ngạc)
2. nhé (thán từ biểu thị sự nhắc nhở)
3. chà (thán từ biểu thị vừa ngạc nhiên vừa ca ngợi)
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

9. am
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 广 (nghiễm)

10. am
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

11. am
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

12. am
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

13. am
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

14. am
1. lẳng lặng
2. tươi tỉnh
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 心 (tâm)

15. am
1. đào lỗ để tra hạt
2. lỗ để tra hạt
3. khóm, cụm
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

16. am
1. đào lỗ để tra hạt
2. lỗ để tra hạt
3. khóm, cụm
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 土 (thổ)

17. an
1. yên tĩnh, yên lành
2. làm yên lòng
3. an toàn
4. dự định
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 宀 (miên)
媕婀
18. an a
1. do dự, trù trừ
2. đưa đón
Số nét: 22. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
安頓
1. yên tĩnh, không bị quấy rầy
2. xếp đặt, bài trí
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
安顿
1. yên tĩnh, không bị quấy rầy
2. xếp đặt, bài trí
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
安寧
1. an ninh, yên ổn
2. yên lòng
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
安宁
1. an ninh, yên ổn
2. yên lòng
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

23. anh
1. hoa
2. người tài giỏi
3. nước Anh
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

24. anh
1. ánh sáng của viên ngọc
2. viên ngọc trong suốt
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 玉 (ngọc)

25. anh
1. trẻ con
2. thêm vào
3. vòng quanh
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 女 (nữ)

26. anh
1. trẻ con
2. thêm vào
3. vòng quanh
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 女 (nữ)

27. anh
1. chạm tới, đến gần
2. vướng, mắc
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 手 (thủ)

28. anh
1. chạm tới, đến gần
2. vướng, mắc
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: 手 (thủ)

29. ao
1. trận đánh quyết liệt
2. rầm rĩ
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 金 (kim)

30. á
1. thứ hai
2. châu Á
Số nét: 8. Loại: Phồn thể. Bộ: 二 (nhị)

31. á
1. thứ hai
2. châu Á
Số nét: 7. Loại: Phồn thể. Bộ: 二 (nhị)

32. á
1. thứ hai
2. châu Á
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 二 (nhị)

33. á
1. câm
2. khàn, khản
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

34. á
1. câm
2. khàn, khản
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 疒 (nạch)

35. á
1. câm
2. khàn, khản
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

36. á
1. câm
2. khàn, khản
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 疒 (nạch)

37. á
1. (một loại lúa)
2. cây lúa đung đưa
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 禾 (hoà)

38. ác
1. ác độc
2. xấu xí
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 心 (tâm)

39. ác
1. ác độc
2. xấu xí
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 心 (tâm)

40. ác
1. ác độc
2. xấu xí
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 心 (tâm)

41. ác
1. đất thó trắng, đất sét trắng
2. trát bùn
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

42. ác
1. đất thó trắng, đất sét trắng
2. trát bùn
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 土 (thổ)

43. ác
1. thấm ướt
2. bôi, phết
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

44. ác
1. ờ (thán từ)
2. (xem: y ốc 咿喔)
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

45. ách
1. khốn ách
2. hẹp
Số nét: 7. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

46. ách
1. khốn ách
2. hẹp
Số nét: 8. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

47. ách
1. khốn ách
2. hẹp
Số nét: 5. Loại: Phồn thể. Bộ: 戶 (hộ)

48. ách
1. khốn ách
2. hẹp
Số nét: 4. Loại: Giản thể. Bộ: 厂 (hán)

49. ách
1. mệnh lệnh nghiêm
2. nghiêm túc
3. tranh luận thẳng thắn
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

50. ách
1. nghẹn
2. tiếng nghẹn
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 食 (thực)

51. ái
1. yêu, thích, quý
2. hay, thường xuyên
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 心 (tâm)

52. ái
1. yêu, thích, quý
2. hay, thường xuyên
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 爪 (trảo)

53. ái
1. u ám, mờ mịt
2. việc gì không rõ ràng
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 日 (nhật)

54. ái
1. u ám, mờ mịt
2. việc gì không rõ ràng
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: 日 (nhật)

55. ái
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

56. ái
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

57. ái
1. khí mây
2. ngùn ngụt
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: 雨 (vũ)

58. ái
1. khí mây
2. ngùn ngụt
Số nét: 19. Loại: Giản thể. Bộ: 雨 (vũ)

59. ám
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 門 (môn)

60. ám
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 日 (nhật)

61. ám
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 日 (nhật)
暗影
1. hình bóng
2. nỗi ám ảnh
Số nét: 28. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

63. án
1. cái bàn dài
2. bản án
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

64. án
1. cái bàn dài
2. bản án
Số nét: 10. Loại: Phồn thể. Bộ: 木 (mộc)

65. án
1. bấm, ấn
2. đè lên, chặn lên
3. giữ lại, ngăn lại
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

66. án
1. trời trong
2. muộn
3. yên
4. rực rỡ, tươi tốt
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 日 (nhật)

67. áng
1. rượu đục
2. rượu trong
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 酉 (dậu)

68. áo
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 大 (đại)

69. áo
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: 大 (đại)

70. áo
1. vịnh, vũng
2. thả neo
3. nước Úc, châu Úc
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

71. áo
1. vịnh, vũng
2. thả neo
3. nước Úc, châu Úc
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

72. áo
1. hối hận, tiếc nuối
2. buồn rầu
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 心 (tâm)

73. áo
1. nơi bốn phía đều ở được
2. bờ nước
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)

74. áo
1. chỗ trũng ở núi
2. tên một vùng đất ở tỉnh Chiết Giang của Trung Quốc
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 山 (sơn)

75. áp
1. cầm cố, nợ, cược, đặt cọc
2. ký tên, đóng dấu
3. áp giải
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

76. áp
1. đè, nén, ghìm
2. chen chúc, xô đẩy
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

77. áp
1. đè, nén, ghìm
2. chen chúc, xô đẩy
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 厂 (hán)

78. âm
1. bóng mát
2. mặt trái, mặt sau
3. số âm
4. ngầm, bí mật
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

79. âm
1. bóng mát
2. mặt trái, mặt sau
3. số âm
4. ngầm, bí mật
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

80. âm
1. bóng mát
2. mặt trái, mặt sau
3. số âm
4. ngầm, bí mật
Số nét: 8. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)

81. âm
1. bóng mát
2. mặt trái, mặt sau
3. số âm
4. ngầm, bí mật
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 阜 (phụ)

82. âm
1. bóng râm
2. che chở
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

83. âm
1. bóng râm
2. che chở
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 广 (nghiễm)

84. âm
1. bóng râm
2. che chở
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

85. âm
1. lẳng lặng
2. tươi tỉnh
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 心 (tâm)
暗中
1. trong bóng tối
2. bí mật, gian dối
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

87. ân
1. thịnh, đầy đủ
2. đời nhà Ân (Trung Quốc)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 殳 (thù)

88. ân
1. này, hử, hở, sao (thán từ)
2. ừ, hừ (thán từ)
3. ô, ơ (thán từ)
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

89. âu
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 匸 (hễ)

90. âu
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
Số nét: 4. Loại: Giản thể. Bộ: 匸 (hễ)

91. âu
1. cùng hát
2. tiếng trẻ con
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

92. âu
1. cùng hát
2. tiếng trẻ con
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

93. ê
1. con cò
2. màu xanh đen
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: 鳥 (điểu)

94. ê
1. con cò
2. màu xanh đen
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: 鳥 (điểu)

95. ích
1. thêm nhiều lên
2. ích lợi
3. châu Ích (Trung Quốc)
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 皿 (mẫn)
洿
96. ô
1. nước đọng
2. đào ao
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

97. ôi
1. chỗ nước chảy quanh co
2. (xem: ôi uỷ 渨涹)
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

98. ôn
1. nhắc lại, xem lại
2. ấm áp
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 水 (thuỷ)

99. ôn
1. nhắc lại, xem lại
2. ấm áp
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

100. ôn
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

101. ôn
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
Số nét: 15. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

102. ôn
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 車 (xa)

103. ôn
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 車 (xa)

104. ôn
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 車 (xa)

105. úc
1. ấm áp
2. nước Úc, châu Úc
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

106. úc
1. ấm áp
2. nước Úc, châu Úc
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

107. úm
1. đưa bột thức ăn hoặc bột thuốc vào trong miệng
2. tiếng khởi đầu câu thần chú của nhà Phật
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

108. ải
1. chật hẹp
2. nơi hiểm trở
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 阜 (phụ)

109. ải
1. khí mây
2. ngùn ngụt
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: 雨 (vũ)

110. ải
1. khí mây
2. ngùn ngụt
Số nét: 19. Loại: Giản thể. Bộ: 雨 (vũ)

111. ảm
1. màu đen sẫm
2. tối
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 黑 (hắc)

112. ảnh
1. bóng
2. tấm ảnh
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 彡 (sam)

113. ảo
1. bà lão
2. nữ thần đất
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 女 (nữ)

114. ảo
1. bà lão
2. nữ thần đất
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: 女 (nữ)

115. ấm
1. cái nhà hầm
2. chôn lâu
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 穴 (huyệt)

116. ấm
1. bóng râm
2. che chở
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

117. ấm
1. bóng râm
2. che chở
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 广 (nghiễm)

118. ấm
1. bóng râm
2. che chở
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

119. ấn
1. in ấn
2. cái ấn
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 卩 (tiết)

120. ấp
1. áo kép lót hoa
2. buộc, thắt
3. thấm
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 衣 (y)

121. ấp
1. rót, chắt, chút
2. lui, nén đi
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

122. ất
1. Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can)
2. bộ ất
Số nét: 1. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 乙 (ất)
幼稚
1. trẻ con
2. học thức ít ỏi
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

124. ẩm
1. uống
2. nước uống 3. thuốc nước
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 食 (thực)

125. ẩm
1. uống
2. nước uống 3. thuốc nước
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 食 (thực)

126. ẩm
1. uống
2. nước uống 3. thuốc nước
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 食 (thực)

127. ẩn
1. ẩn, kín, giấu
2. nấp, trốn
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

128. ẩn
1. ẩn, kín, giấu
2. nấp, trốn
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

129. ẩn
1. ẩn, kín, giấu
2. nấp, trốn
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: 阜 (phụ)

130. ế
1. nghẹn
2. ngạt thở
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

131. ế
1. cái lọng, cái quạt lông
2. che lấp
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 羽 (vũ)

132.
1. đọng, ứ
2. phù sa, bùn
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

133. ức
1. ức, mười vạn
2. liệu, lường
3. yên ổn
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)
亿
134. ức
1. ức, mười vạn
2. liệu, lường
3. yên ổn
Số nét: 3. Loại: Giản thể. Bộ: 人 (nhân)

135.
1. yên tĩnh, yên vui
2. nghiêm cẩn
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 頁 (hiệt)

136.
1. ghét, căm
2. xấu hổ
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 心 (tâm)

137.
1. ghét, căm
2. xấu hổ
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 心 (tâm)

138. ốc
1. nhà
2. mui xe
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 尸 (thi)

139. ốc
1. bón, tưới
2. tốt, màu mỡ
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

140. ốc
1. cấp bách, gấp rút
2. họ Ốc
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 人 (nhân)

141. ốc
1. ờ (thán từ)
2. (xem: y ốc 咿喔)
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

142. ốc
1. đồng trắng
2. mạ bằng đồng trắng
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 金 (kim)

143.
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

144.
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

145.
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 土 (thổ)

146.
1. (tên đất)
2. họ Ổ
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 邑 (ấp)

147.
1. (tên đất)
2. họ Ổ
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 邑 (ấp)

148. ổi
1. to lớn, vạm vỡ
2. quái lạ
3. bù nhìn, hình nhân
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 人 (nhân)

149. ổng
1. nước chảy ào ào
2. mây kéo ùn ùn
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

150. ý
1. ý, ý nghĩ
2. dự tính, ý định
3. lòng dạ
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 心 (tâm)
意向
1. ý định, dự định, ý đồ
2. xu hướng, khuynh hướng
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
意氣
152. ý khí
1. ý chí, khí thế
2. chí hướng
3. tính cách
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
意气
153. ý khí
1. ý chí, khí thế
2. chí hướng
3. tính cách
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
意思
154. ý tứ
1. ý nghĩa
2. ý kiến, mong muốn
3. lòng thành
4. thú vị, hay
Số nét: 22. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
意識
1. ý thức
2. nhận ra, thấy được
Số nét: 32. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
意识
1. ý thức
2. nhận ra, thấy được
Số nét: 20. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
意味
157. ý vị
1. ý nghĩa hàm súc, ngụ ý, hàm ý
2. ý vị, thú vị
Số nét: 21. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
多站
1. nhiều trạm
2. nhiều giai đoạn
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

159. đam
1. khiêng, mang, vác
2. đồ để mang vác
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 手 (thủ)

160. đam
1. khiêng, mang, vác
2. đồ để mang vác
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 手 (thủ)

161. đan
1. đỏ
2. thuốc viên
Số nét: 4. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 丶 (chủ)

162. đan
1. ghét, căm ghét
2. kiệt sức
3. bệnh đơn
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 疒 (nạch)

163. đan
1. ghét, căm ghét
2. kiệt sức
3. bệnh đơn
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 疒 (nạch)

164. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 田 (điền)

165. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)

166. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)

167. đang
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 彐 (kệ)

168. đao
1. cá đao
2. cá hố
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 魚 (ngư)

169. đao
1. cá đao
2. cá hố
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 魚 (ngư)

170. đà
1. chỗ gập ghềnh
2. đà, quán tính
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 阜 (phụ)

171. đà
1. chỗ gập ghềnh
2. đà, quán tính
Số nét: 6. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

172. đà
1. đống, tảng, gò
2. đóng thành tảng
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 土 (thổ)

173. đà
1. quả cân
2. quả lăn
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 石 (thạch)

174. đà
1. tao của dây tơ
2. viền
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 糸 (mịch)

175. đài
1. ngẩng lên, ngóc lên
2. nhấc, nâng, khiêng
3. đánh đòn
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 手 (thủ)

176. đài
1. ngẩng lên, ngóc lên
2. nhấc, nâng, khiêng
3. đánh đòn
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 手 (thủ)

177. đàm
1. lan tới
2. ơn lây
3. sâu rộng
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 襾 (á)

178. đàm
1. to lớn
2. bàn bạc
3. trễ tràng
4. họ Đàm
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

179. đàm
1. to lớn
2. bàn bạc
3. trễ tràng
4. họ Đàm
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

180. đàm
1. yên tĩnh
2. an tâm không ngờ vực
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 人 (nhân)
曇花
1. cây hoa quỳnh
2. cây sung
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
昙花
1. cây hoa quỳnh
2. cây sung
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

183. đàn
1. đàn hồi
2. bật, búng, gảy
3. đánh đàn
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 弓 (cung)

184. đàn
1. đàn hồi
2. bật, búng, gảy
3. đánh đàn
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 弓 (cung)

185. đàn
1. đàn hồi
2. bật, búng, gảy
3. đánh đàn
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 弓 (cung)

186. đàn
1. đánh, va phải
2. nước Đàn
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 手 (thủ)

187. đàn
1. đánh, va phải
2. nước Đàn
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 手 (thủ)
彈劾
1. buộc tội, tố cáo
2. khiển trách, phê bình
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
弹劾
1. buộc tội, tố cáo
2. khiển trách, phê bình
Số nét: 19. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

190. đào
1. cây hoa đào
2. lễ cưới
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

191. đào
1. đồ gốm
2. họ Đào
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 阜 (phụ)

192. đào
1. đồ gốm
2. họ Đào
Số nét: 17. Loại: Phồn thể. Bộ: 阜 (phụ)

193. đào
1. đồ gốm
2. họ Đào
Số nét: 8. Loại: Phồn thể. Bộ: 勹 (bao)

194. đào
1. vo, đãi (gạo)
2. giặt bằng cái rây (sàng)
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

195. đái
1. đều
2. đai, dây, dải, thắt lưng
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 巾 (cân)

196. đái
1. đều
2. đai, dây, dải, thắt lưng
Số nét: 10. Loại: Phồn thể. Bộ: 巾 (cân)

197. đái
1. đều
2. đai, dây, dải, thắt lưng
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 巾 (cân)

198. đái
1. một dãy nhà
2. cái chiếu
3. tên một con sông thời xưa
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 广 (nghiễm)

199. đáng
1. đúng, thích đáng, thoả đáng, phù hợp
2. tương đương, bằng
3. coi như, coi là
4. cho rằng, tưởng rằng
5. cầm, đợ
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 田 (điền)

200. đáng
1. đúng, thích đáng, thoả đáng, phù hợp
2. tương đương, bằng
3. coi như, coi là
4. cho rằng, tưởng rằng
5. cầm, đợ
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 口 (khẩu)


You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
  • VDict dictionary: Add to Google
  • VDict translation: Add to Google
Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt