|
阿
|
1. đống, gò
2. nương tựa
3. a dua theo
4. cái cột
5. từ chỉ sự thân mật
|
啊
|
1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý)
3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)
|
呵
|
1. hả, hở (thán từ dùng để hỏi)
2. ừ, ờ (thán từ chỉ sự đồng ý)
3. ôi (thán từ chỉ sự tán thưởng)
|
哀
|
1. buồn
2. thương cảm
3. tưởng nhớ
|
偯
|
1. buồn
2. thương cảm
3. tưởng nhớ
|
挨
|
1. sát, liền, kề
2. lần lượt, từng cái một
3. chạm vào, sờ vào
4. bị, chịu
|
唉
|
1. ừ (thán từ)
2. hừ (thán từ)3. ôi, ối (thán từ)
|
哎
|
1. úi, ái, ai (thán từ biểu thị sự bất mãn hoặc kinh ngạc)
2. nhé (thán từ biểu thị sự nhắc nhở)
3. chà (thán từ biểu thị vừa ngạc nhiên vừa ca ngợi)
|
庵
|
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
|
菴
|
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
|
葊
|
1. cái am (nhà tranh nhỏ)
2. nhà nhỏ để thờ Phật
|
諳
|
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
|
谙
|
1. am tường, thấu hiểu
2. thành thạo
|
愔
|
1. lẳng lặng
2. tươi tỉnh
|
埯
|
1. đào lỗ để tra hạt
2. lỗ để tra hạt
3. khóm, cụm
|
垵
|
1. đào lỗ để tra hạt
2. lỗ để tra hạt
3. khóm, cụm
|
安
|
1. yên tĩnh, yên lành
2. làm yên lòng
3. an toàn
4. dự định
|
媕婀
|
1. do dự, trù trừ
2. đưa đón
|
安頓
|
1. yên tĩnh, không bị quấy rầy
2. xếp đặt, bài trí
|
安顿
|
1. yên tĩnh, không bị quấy rầy
2. xếp đặt, bài trí
|
安寧
|
1. an ninh, yên ổn
2. yên lòng
|
安宁
|
1. an ninh, yên ổn
2. yên lòng
|
英
|
1. hoa
2. người tài giỏi
3. nước Anh
|
瑛
|
1. ánh sáng của viên ngọc
2. viên ngọc trong suốt
|
嬰
|
1. trẻ con
2. thêm vào
3. vòng quanh
|
婴
|
1. trẻ con
2. thêm vào
3. vòng quanh
|
攖
|
1. chạm tới, đến gần
2. vướng, mắc
|
撄
|
1. chạm tới, đến gần
2. vướng, mắc
|
鏖
|
1. trận đánh quyết liệt
2. rầm rĩ
|
稏
|
1. (một loại lúa)
2. cây lúa đung đưa
|
堊
|
1. đất thó trắng, đất sét trắng
2. trát bùn
|
垩
|
1. đất thó trắng, đất sét trắng
2. trát bùn
|
渥
|
1. thấm ướt
2. bôi, phết
|
喔
|
1. ờ (thán từ)
2. (xem: y ốc 咿喔)
|
詻
|
1. mệnh lệnh nghiêm
2. nghiêm túc
3. tranh luận thẳng thắn
|
餩
|
1. nghẹn
2. tiếng nghẹn
|
愛
|
1. yêu, thích, quý
2. hay, thường xuyên
|
爱
|
1. yêu, thích, quý
2. hay, thường xuyên
|
曖
|
1. u ám, mờ mịt
2. việc gì không rõ ràng
|
暧
|
1. u ám, mờ mịt
2. việc gì không rõ ràng
|
藹
|
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
|
蔼
|
1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã
|
靄
|
1. khí mây
2. ngùn ngụt
|
霭
|
1. khí mây
2. ngùn ngụt
|
闇
|
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
|
暗
|
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
|
晻
|
1. tối, mờ, không rõ, không tỏ
2. thẫm, sẫm màu
3. ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám
4. nhật thực, nguyệt thực
5. đóng cửa
|
暗影
|
1. hình bóng
2. nỗi ám ảnh
|
案
|
1. cái bàn dài
2. bản án
|
桉
|
1. cái bàn dài
2. bản án
|
按
|
1. bấm, ấn
2. đè lên, chặn lên
3. giữ lại, ngăn lại
|
晏
|
1. trời trong
2. muộn
3. yên
4. rực rỡ, tươi tốt
|
醠
|
1. rượu đục
2. rượu trong
|
奧
|
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
|
奥
|
1. sâu xa
2. khó hiểu
3. nước Áo
|
澳
|
1. vịnh, vũng
2. thả neo
3. nước Úc, châu Úc
|
隩
|
1. vịnh, vũng
2. thả neo
3. nước Úc, châu Úc
|
懊
|
1. hối hận, tiếc nuối
2. buồn rầu
|
墺
|
1. nơi bốn phía đều ở được
2. bờ nước
|
嶴
|
1. chỗ trũng ở núi
2. tên một vùng đất ở tỉnh Chiết Giang của Trung Quốc
|
押
|
1. cầm cố, nợ, cược, đặt cọc
2. ký tên, đóng dấu
3. áp giải
|
壓
|
1. đè, nén, ghìm
2. chen chúc, xô đẩy
|
压
|
1. đè, nén, ghìm
2. chen chúc, xô đẩy
|
陰
|
1. bóng mát
2. mặt trái, mặt sau
3. số âm
4. ngầm, bí mật
|
隂
|
1. bóng mát
2. mặt trái, mặt sau
3. số âm
4. ngầm, bí mật
|
侌
|
1. bóng mát
2. mặt trái, mặt sau
3. số âm
4. ngầm, bí mật
|
阴
|
1. bóng mát
2. mặt trái, mặt sau
3. số âm
4. ngầm, bí mật
|
愔
|
1. lẳng lặng
2. tươi tỉnh
|
暗中
|
1. trong bóng tối
2. bí mật, gian dối
|
殷
|
1. thịnh, đầy đủ
2. đời nhà Ân (Trung Quốc)
|
嗯
|
1. này, hử, hở, sao (thán từ)
2. ừ, hừ (thán từ)
3. ô, ơ (thán từ)
|
區
|
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
|
区
|
1. cái âu
2. âu (đơn vị đo khối lượng, bằng bốn đấu)
3. họ Âu
|
謳
|
1. cùng hát
2. tiếng trẻ con
|
讴
|
1. cùng hát
2. tiếng trẻ con
|
鷖
|
1. con cò
2. màu xanh đen
|
鹥
|
1. con cò
2. màu xanh đen
|
益
|
1. thêm nhiều lên
2. ích lợi
3. châu Ích (Trung Quốc)
|
渨
|
1. chỗ nước chảy quanh co
2. (xem: ôi uỷ 渨涹)
|
溫
|
1. nhắc lại, xem lại
2. ấm áp
|
温
|
1. nhắc lại, xem lại
2. ấm áp
|
薀
|
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
|
蕰
|
1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)
|
轀
|
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
|
輼
|
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
|
辒
|
1. xe có màn che có thể nằm được
2. (xem: phần uân 轒轀)
|
澳
|
1. ấm áp
2. nước Úc, châu Úc
|
隩
|
1. ấm áp
2. nước Úc, châu Úc
|
唵
|
1. đưa bột thức ăn hoặc bột thuốc vào trong miệng
2. tiếng khởi đầu câu thần chú của nhà Phật
|
隘
|
1. chật hẹp
2. nơi hiểm trở
|
靄
|
1. khí mây
2. ngùn ngụt
|
霭
|
1. khí mây
2. ngùn ngụt
|
媼
|
1. bà lão
2. nữ thần đất
|
媪
|
1. bà lão
2. nữ thần đất
|
窨
|
1. cái nhà hầm
2. chôn lâu
|
裛
|
1. áo kép lót hoa
2. buộc, thắt
3. thấm
|
挹
|
1. rót, chắt, chút
2. lui, nén đi
|
乙
|
1. Ất (ngôi thứ hai thuộc hàng Can)
2. bộ ất
|
幼稚
|
1. trẻ con
2. học thức ít ỏi
|
飲
|
1. uống
2. nước uống3. thuốc nước
|
飮
|
1. uống
2. nước uống3. thuốc nước
|
饮
|
1. uống
2. nước uống3. thuốc nước
|
隱
|
1. ẩn, kín, giấu
2. nấp, trốn
|
隠
|
1. ẩn, kín, giấu
2. nấp, trốn
|
隐
|
1. ẩn, kín, giấu
2. nấp, trốn
|
翳
|
1. cái lọng, cái quạt lông
2. che lấp
|
淤
|
1. đọng, ứ
2. phù sa, bùn
|
億
|
1. ức, mười vạn
2. liệu, lường
3. yên ổn
|
亿
|
1. ức, mười vạn
2. liệu, lường
3. yên ổn
|
顗
|
1. yên tĩnh, yên vui
2. nghiêm cẩn
|
沃
|
1. bón, tưới
2. tốt, màu mỡ
|
偓
|
1. cấp bách, gấp rút
2. họ Ốc
|
喔
|
1. ờ (thán từ)
2. (xem: y ốc 咿喔)
|
鋈
|
1. đồng trắng
2. mạ bằng đồng trắng
|
塢
|
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
|
隖
|
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
|
坞
|
1. lô cốt phòng giặc cướp
2. núi trong nước
|
傀
|
1. to lớn, vạm vỡ
2. quái lạ
3. bù nhìn, hình nhân
|
滃
|
1. nước chảy ào ào
2. mây kéo ùn ùn
|
意
|
1. ý, ý nghĩ
2. dự tính, ý định
3. lòng dạ
|
意向
|
1. ý định, dự định, ý đồ
2. xu hướng, khuynh hướng
|
意氣
|
1. ý chí, khí thế
2. chí hướng
3. tính cách
|
意气
|
1. ý chí, khí thế
2. chí hướng
3. tính cách
|
意思
|
1. ý nghĩa
2. ý kiến, mong muốn
3. lòng thành
4. thú vị, hay
|
意識
|
1. ý thức
2. nhận ra, thấy được
|
意识
|
1. ý thức
2. nhận ra, thấy được
|
意味
|
1. ý nghĩa hàm súc, ngụ ý, hàm ý
2. ý vị, thú vị
|
多站
|
1. nhiều trạm
2. nhiều giai đoạn
|
擔
|
1. khiêng, mang, vác
2. đồ để mang vác
|
担
|
1. khiêng, mang, vác
2. đồ để mang vác
|
癉
|
1. ghét, căm ghét
2. kiệt sức
3. bệnh đơn
|
瘅
|
1. ghét, căm ghét
2. kiệt sức
3. bệnh đơn
|
當
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
噹
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
儅
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
当
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
陀
|
1. chỗ gập ghềnh
2. đà, quán tính
|
阤
|
1. chỗ gập ghềnh
2. đà, quán tính
|
坨
|
1. đống, tảng, gò
2. đóng thành tảng
|
紽
|
1. tao của dây tơ
2. viền
|
擡
|
1. ngẩng lên, ngóc lên
2. nhấc, nâng, khiêng
3. đánh đòn
|
抬
|
1. ngẩng lên, ngóc lên
2. nhấc, nâng, khiêng
3. đánh đòn
|
覃
|
1. lan tới
2. ơn lây
3. sâu rộng
|
譚
|
1. to lớn
2. bàn bạc
3. trễ tràng
4. họ Đàm
|
谭
|
1. to lớn
2. bàn bạc
3. trễ tràng
4. họ Đàm
|
倓
|
1. yên tĩnh
2. an tâm không ngờ vực
|
曇花
|
1. cây hoa quỳnh
2. cây sung
|
昙花
|
1. cây hoa quỳnh
2. cây sung
|
彈
|
1. đàn hồi
2. bật, búng, gảy
3. đánh đàn
|
弾
|
1. đàn hồi
2. bật, búng, gảy
3. đánh đàn
|
弹
|
1. đàn hồi
2. bật, búng, gảy
3. đánh đàn
|
撣
|
1. đánh, va phải
2. nước Đàn
|
掸
|
1. đánh, va phải
2. nước Đàn
|
彈劾
|
1. buộc tội, tố cáo
2. khiển trách, phê bình
|
弹劾
|
1. buộc tội, tố cáo
2. khiển trách, phê bình
|
桃
|
1. cây hoa đào
2. lễ cưới
|
淘
|
1. vo, đãi (gạo)
2. giặt bằng cái rây (sàng)
|
帶
|
1. đều
2. đai, dây, dải, thắt lưng
|
帯
|
1. đều
2. đai, dây, dải, thắt lưng
|
带
|
1. đều
2. đai, dây, dải, thắt lưng
|
廗
|
1. một dãy nhà
2. cái chiếu
3. tên một con sông thời xưa
|
當
|
1. đúng, thích đáng, thoả đáng, phù hợp
2. tương đương, bằng
3. coi như, coi là
4. cho rằng, tưởng rằng
5. cầm, đợ
|
噹
|
1. đúng, thích đáng, thoả đáng, phù hợp
2. tương đương, bằng
3. coi như, coi là
4. cho rằng, tưởng rằng
5. cầm, đợ
|
|
You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
- VDict dictionary:

- VDict translation:

|
|
|