|
當
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
噹
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
儅
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
当
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
斗
|
1. cao trội hơn
2. đấu (đơn vị đo, bằng 10 thăng)
3. sao Đẩu
|
町
|
1. bờ ruộng
2. đinh (đơn vị đo, bằng 100 mẫu)
|
圢
|
1. bờ ruộng
2. đinh (đơn vị đo, bằng 100 mẫu)
|
當
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
噹
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
儅
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
当
|
1. xứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng
2. nên, đáng
3. thẳng, trực tiếp
4. đang, đương lúc, khi, hiện thời
5. chống giữ
6. đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu
7. hầu
8. ngăn cản, cản trở
9. giữ chức, đương chức
10. chịu trách nhiệm
11. tiếng kêu leng keng
|
百
|
1. trăm, 100
2. rất nhiều
|
佰
|
1. trăm, 100
2. rất nhiều
|
背
|
1. lưng
2. mặt trái, mặt sau
3. mu bàn tay
4. cõng, đeo, địu, khoác
5. quay lưng lại
6. làm trái, làm ngược lại
7. thuộc lòng
8. vắng vẻ
9. đen đủi
10. nghễnh ngãng
|
干
|
1. phạm đến
2. cầu, mong
3. can thiệp
4. cái khiên, cái mộc
5. hàng Can (gồm 10 ngôi)
|
箴
|
1. khuyên răn
2. viết chữ hay khắc vào gỗ để trông làm gương
3. đơn vị đếm lông chim, bằng 10 cái
|
弓
|
1. cong
2. cái cung
3. cung (đơn vị đo, bằng 10 xích)
|
引
|
1. dương cung
2. dẫn, dắt
3. gây ra
4. dẫn (đơn vị đo, bằng 10 trượng)
|
秩
|
1. thứ tự
2. trật (10 năm)
|
袟
|
1. thứ tự
2. trật (10 năm)
|
豒
|
1. thứ tự
2. trật (10 năm)
|
酉
|
Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi)
|
丣
|
Dậu (ngôi thứ 10 hàng Chi)
|
毫
|
1. sợi lông
2. một chút
3. hào (1/10 đồng)
|
觳
|
1. cái hộc đựng thóc
2. hộc (đơn vị đo, bằng 10 đấu)
|
斛
|
1. cái hộc đựng thóc
2. hộc (đơn vị đo, bằng 10 đấu)
|
勺
|
1. múc lấy
2. cái muôi múc canh
3. chước (đơn vị đo, bằng 1/100 của thăng)
|
萘
|
chất naptalin (công thức hoá học: C10H8)
|
禺
|
1. đất Ngu
2. vùng đất 10 dặm bằng 1 ngu
|
蒎烯
|
hợp chất hữu cơ có công thức C10H16, dùng làm chất mạ hoặc chế thuốc sát trùng
|
癸
|
Quý (ngôi thứ 10 hàng Can)
|
抄
|
1. sao, chép lại
2. sao (đơn vị đo, bằng 1/1000 của thăng)
|
什
|
1. hàng chục (hàng gồm 10 lính)
2. một quyển
3. các đồ lặt vặt
|
秩
|
1. thứ tự
2. trật (10 năm)
|
袟
|
1. thứ tự
2. trật (10 năm)
|
豒
|
1. thứ tự
2. trật (10 năm)
|
苧
|
1. một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu)
2. cỏ trữ, cỏ nanh trắng
3. tóc rối
4. cỏ um tùm
|
薴
|
1. một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu)
2. cỏ trữ, cỏ nanh trắng
3. tóc rối
4. cỏ um tùm
|
芧
|
1. một hợp chất hữu cơ ở thể lỏng có mùi thơm (công thức hoá học C10H16, dùng để chế hương liệu)
2. cỏ trữ, cỏ nanh trắng
3. tóc rối
4. cỏ um tùm
|
丈
|
1. đơn vị đo (bằng 10 thước)
2. già cả
3. dượng
|
旬
|
1. sự lặp lại
2. tuần tuổi
3. 10 ngày
|
|
You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
- VDict dictionary:

- VDict translation:

|
|
|