4
Định nghĩa
Danh từ:
- Số bốn: "4" là một con số, ký hiệu bằng chữ số Ả Rập, chỉ số lượng là bốn đơn vị. Đây là số tự nhiên nằm giữa 3 và 5.
Tính từ:
- Thuộc về số bốn: "4" được dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tự của một sự vật, hiện tượng nào đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The number 4 is considered lucky in some cultures. (Số 4 được coi là may mắn trong một số nền văn hóa.)
- He wrote a 4 on the board. (Anh ấy đã viết số 4 lên bảng.)
Tính từ:
- There are 4 apples on the table. (Có 4 quả táo trên bàn.)
- She is the 4th person in line. (Cô ấy là người thứ 4 trong hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"4" trong toán học: dùng để biểu thị một giá trị số học, ví dụ trong phép tính cộng, trừ, nhân, chia.
- The equation 2 + 2 = 4 is fundamental. (Phương trình 2 + 2 = 4 là cơ bản.)
"4" trong ký hiệu thời gian: chỉ giờ, ngày, tháng, năm.
- The meeting is at 4 PM. (Cuộc họp diễn ra lúc 4 giờ chiều.)
Biến thể và từ gần giống
Fourth (adj/adv): thứ tư.
- He finished fourth in the race. (Anh ấy về thứ tư trong cuộc đua.)
Four (n/adj): dạng viết bằng chữ của số 4.
- I have four books. (Tôi có bốn cuốn sách.)
Từ đồng nghĩa
- Four: số bốn (dạng chữ).
- Quadruple: gấp bốn lần (dùng trong ngữ cảnh số lượng nhân lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không có cụm động từ trực tiếp: "4" là một số, không phải động từ, nên không có phrasal verbs.
Thành ngữ liên quan
Four corners of the world: bốn phương trời, chỉ khắp mọi nơi trên thế giới.
- People came from the four corners of the world to attend the festival. (Mọi người từ bốn phương trời đã đến tham dự lễ hội.)
Four-letter word: từ tục tĩu (thường có bốn chữ cái).
- He used a four-letter word in anger. (Anh ấy đã dùng một từ tục tĩu trong cơn giận dữ.)