500th

Không tìm thấy từ "500th"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ số thứ tự : Thứ năm trăm, chỉ vị trí hoặc thứ hạng thứ 500 trong một chuỗi đếm. Ví dụ sử dụng (Cô ấy là khách hàng thứ năm trăm bước vào cửa hàng.) (Đây là kỷ niệm lần thứ năm trăm của việc thành lập thành phố.) (Anh ấy về đích ở vị trí thứ năm trăm trong cuộc đua marathon.) Các cách sử dụng nâng cao Dùng trong văn bản trang trọng : "500th" thường được viết bằng chữ số kèm hậ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Coming next after the four hundred and ninety-ninth in a series : "500th" denotes the ordinal position corresponding to the cardinal number five hundred (500). It indicates an item's place in a sequence. Usage The adjective "500th" is used directly before a noun to specify its sequential position. It is often written with the numeral and the ordinal suffix ("th") as a sup...

See full definition →