9th

Không tìm thấy từ "9th"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thứ chín, thuộc về vị trí số chín, đứng ngay sau vị trí thứ tám và trước vị trí thứ mười. Ví dụ sử dụng (Anh ấy về đích ở vị trí thứ chín trong cuộc đua.) (Đây là lần thứ chín tôi đến thăm bảo tàng này.) (Chương thứ chín của cuốn sách rất thú vị.) Các cách sử dụng nâng cao 9th (as a noun) : Khi dùng như danh từ, "9th" có thể chỉ ngày thứ chín của tháng hoặc một phần chín củ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Coming next after the eighth and just before the tenth in position : The ordinal number corresponding to the cardinal number nine. It denotes something in the position numbered nine in a sequence. Usage The adjective "9th" is used to indicate the position of an item in an ordered sequence. It follows "8th" and precedes "10th". It can be written as "9th" (with the numeral)...

See full definition →