ACE
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Quân Át, quân Xì : Lá bài có giá trị cao nhất trong một số trò chơi bài, thường được đánh dấu bằng một biểu tượng (pip) duy nhất. Điểm 1 : Mặt có một chấm trên con xúc xắc hoặc một đơn vị điểm số. Người xuất sắc, chuyên gia : Một người cực kỳ giỏi, đặc biệt xuất sắc trong một lĩnh vực cụ thể (như thể thao, phi công). Cú giao bóng ăn điểm trực tiếp : Trong quần vợt, một cú g...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cú giao bóng thắng điểm (trong quần vợt) : Một cú giao bóng mà đối thủ không thể chạm tới, dẫn đến việc người giao bóng thắng điểm trực tiếp. Quân át (trong bài tây) : Lá bài có giá trị cao nhất trong một chất (cơ, rô, chuồn, bích), thường được đánh số 1 hoặc ký hiệu chữ A. Người xuất sắc, chuyên gia : (Nghĩa bóng, thân mật) Một người rất giỏi, thành thạo hoặc xuất sắc tron...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A playing card with a single symbol : A card in a standard deck that has one pip (symbol), typically the highest or lowest card depending on the game. An expert or highly skilled person : Someone who is extremely proficient or outstanding in a particular field or activity. A point scored in sports : In tennis, a serve that the opponent cannot touch; in golf, a hole completed i...
See full definition →