ACID

/'æsid/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Axit: Trong hóa học, "acid" một chất vị chua, hòa tan trong nước, khả năng làm đổi màu giấy quỳ tím sang đỏ phản ứng với bazơ để tạo thành muối.
    • Chất chua: "Acid" cũng có thể dùng để chỉ bất kỳ chất nào vị chua.
  2. Tính từ:

    • tính axit, chua: Mô tả tính chất của một chất, vị chua như axit.
    • Gay gắt, chua cay, gắt gỏng (nghĩa bóng): Dùng để mô tả lời nói, thái độ hoặc biểu cảm tính chất mỉa mai, phê phán sắc bén khó chịu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vinegar contains acetic acid. (Giấm chứa axit axetic.)
    • The acid turned the blue litmus paper red. (Chất axit đã làm giấy quỳ tím xanh chuyển sang đỏ.)
  • Tính từ:

    • The fruit has a slightly acid taste. (Loại quả này vị hơi chua.)
    • She made an acid remark about his performance. ( ấy đưa ra một nhận xét chua cay về màn trình diễn của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Acid test" (nghĩa bóng): Bài kiểm tra khắt khe, thử thách gay go nhằm xác định giá trị thực sự của một thứ đó.
    • The new product will face its acid test when it hits the market. (Sản phẩm mới sẽ đối mặt với thử thách gay go khi ra mắt thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Acidic (adj): tính axit, chua.
    • The soil in this area is too acidic for some plants. (Đấtkhu vực này quá chua đối với một số loại cây.)
  • Acidity (n): Độ axit, tính axit.
    • The acidity of the wine balances its sweetness. (Độ chua của rượu vang cân bằng với vị ngọt của .)
  • Acidify (động từ): Làm cho tính axit, axit hóa.
    • Industrial emissions can acidify rainwater. (Khí thải công nghiệp có thể làm axit hóa nước mưa.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (hóa học): Chất chua.
  • Tính từ (vị): Sour (chua), tart (chua gắt).
  • Tính từ (lời nói): Acerbic (chua cay), caustic (ăn mòn, châm chọc), vitriolic (độc địa), biting (sắc sảo, chua cay).
Thành ngữ liên quan
  • Acid tongue: Người lưỡi như dao, hay nói những lời chua cay, độc địa.
    • Be careful what you say around her; she has an acid tongue. (Cẩn thận với những bạn nói quanh ấy; ta lưỡi như dao.)
danh từ
  1. (hoá học) Axit
  2. chất chua
tính từ
  1. Axit
    • acid radical
      gốc axit
    • acid test
      sự thử bằng axit
  2. (nghĩa bóng) thử thách gay go
  3. chua
  4. chua cay, gay gắt; gắt gỏng
    • acid looks
      vẻ gay gắt, vẻ gắt gỏng