AT
Words Containing "AT"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Giới từ : Ở, tại (chỉ vị trí, địa điểm) : Dùng để xác định một điểm cụ thể trong không gian. Vào, vào lúc (chỉ thời gian) : Dùng để xác định một điểm cụ thể trong thời gian. Về phía, nhắm vào (chỉ hướng, mục tiêu) : Dùng để chỉ đối tượng mà một hành động hướng tới. Với (chỉ giá cả, tốc độ, tỷ lệ) : Dùng để biểu thị mức độ, giá trị, hoặc điều kiện của một sự việc. Trong tình trạng, đa...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Preposition : Indicating location or position : Used to specify a point in space where something is or occurs. Indicating time : Used to specify a point in time when something happens. Indicating direction or target : Used to show the target of an action or feeling. Indicating a state, condition, or activity : Used to describe being engaged in a particular activity or state. Indicati...
See full definition →