Abaisser
Không tìm thấy từ "Abaisser"
Words Mentioning "Abaisser"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Hạ, hạ thấp, buông xuống : Chỉ hành động làm cho một vật gì đó thấp hơn so với vị trí ban đầu. Làm hạ, làm giảm : Chỉ hành động làm giảm giá trị, mức độ, cường độ hoặc mức phạt của một thứ gì đó. Làm xẹp, hạ nhục : Chỉ hành động làm giảm uy tín, địa vị hoặc sự kiêu hãnh của một người. Ví dụ sử dụng Ngoại động từ : Le mécanicien doit abaisser la voiture pour la réparer...
See full definition →