Abecedarian
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái : Chỉ cách sắp xếp hoặc trình bày thông tin theo thứ tự từ A đến Z, đặc biệt cơ bản như cách dạy cho người mới bắt đầu. Sơ đẳng, cơ bản nhất : Miêu tả kiến thức, kỹ năng hoặc giai đoạn ở mức độ đầu tiên và đơn giản nhất. Dốt nát, mù chữ : (Nghĩa cũ, ít dùng) Chỉ tình trạng không biết chữ hoặc thiếu hiểu biết cơ bản. Danh từ : Người mới học,...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Alphabetically arranged : Ordered according to the sequence of letters in the alphabet, especially in a basic or elementary manner. Rudimentary, elementary : Pertaining to the most basic or fundamental principles; relating to the first or simplest elements of a subject. Noun : A beginner or novice : A person who is learning the fundamentals or rudiments of a subject. A 16...
See full definition →