Adoucir

Không tìm thấy từ "Adoucir"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm cho dịu đi, làm cho mềm mại hơn : Hành động khiến một thứ gì đó trở nên ít gay gắt, khắc nghiệt, thô ráp hoặc đau đớn hơn. Làm cho thuần hơn, ôn hòa hơn : Hành động cải thiện, làm cho tính cách, phong tục hay hành vi trở nên nhã nhặn và lịch sự hơn. Làm giảm bớt, làm nhẹ đi : Hành động giảm thiểu cường độ hoặc mức độ của một cảm giác hoặc tình trạng khó chịu. Làm...

See full definition →