Agiter

Không tìm thấy từ "Agiter"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Khuấy, lắc : Hành động làm cho một vật (thường là chất lỏng) chuyển động qua lại hoặc xoay tròn. Phất, vẫy, rung : Hành động làm cho một vật (như cờ, cành cây, tay) chuyển động nhanh qua lại trong không khí. Khuấy động, khích động : Hành động gây ra sự xúc động, lo lắng hoặc kích thích tinh thần trong một nhóm người. Làm bồn chồn, giày vò : Hành động gây ra sự lo âu,...

See full definition →