Ailleurs

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • chỗ khác, nơi khác: Dùng để chỉ một địa điểm, vị trí hoặc tình huống khác với nơi đang được nhắc đến hoặc đang hiện diện.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Allons ailleurs, nous sommes mal ici. (Chúng ta hãy đi nơi khác, ở đây khó chịu quá.)
    • Vous ne trouverez cette marque nulle part ailleurs. (Bạn sẽ không tìm được nhãn hiệu nàybất kỳ nơi nào khác.)
    • "Pourquoi chercher ailleurs ce que l'on a chez soi?" ("Tại sao phải đi nơi khác tìm những thứ nhà mình có sẵn?")
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Partout ailleurs": ở mọi nơi khác.

    • Partout ailleurs, les règles sont différentes. (Ở mọi nơi khác, các quy tắc đều khác.)
  • "Être ailleurs": đầu ócđâu đâu, lơ đãng, không tập trung vào hiện tại.

    • Pendant la réunion, il avait l'air d'être ailleurs. (Trong cuộc họp, anh ta trông như đầu ócđâu đâu.)
Biến thể từ liên quan
  • D'ailleurs (liên từ): vả lại, vả chăng, ngoài ra. Dùng để thêm một thông tin bổ sung hoặc giải thích.

    • Cela est vrai, d'ailleurs tout le monde le sait. (Điều đóđúng, vả lại mọi người đều biết điều đó.)
    • Ces reproches, fort justes d'ailleurs, ne le touchent pas. (Những lời trách móc ấy, kể ra rất đúng đấy, nhưng vẫn không làm cho động lòng.)
  • Par ailleurs (cụm từ): mặt khác, vả lại. Dùng để giới thiệu một ý kiến, quan điểm hoặc thông tin bổ sung khác.

    • C'est un bon étudiant. Par ailleurs, il est très sportif. (Cậu ấymột sinh viên giỏi. Mặt khác, cậu ấy còn rất thể thao.)
Từ đồng nghĩa
  • Autre part: nơi khác.
  • Dans un autre endroit: ở một chỗ khác.
Từ trái nghĩa
  • Ici: ở đây.
  • : ở đó (trong một số ngữ cảnh).
phó từ
  1. chỗ khác
    • Allons ailleurs, nous sommes mal ici
      ta hãy đi nơi khác, ở đây khó chịu quá
    • Partout ailleurs
      mọi nơi khác
    • Vous ne trouverez cette marque nulle part ailleurs
      bạn sẽ không tìm được nhãn hiệu nàybất kỳ nơi nào khác
    • "Pourquoi chercher ailleurs ce que l'on a chez soi?" (Boursault)
      tại sao phải đi nơi khác tìm những thứ nhà mình có sẵn?
    • d'ailleurs
      vả lại, vả chăng
    • Cela est vrai, d'ailleurs
      vả chăng điều đóđúng
    • Ces reproches, fort justes d'ailleurs, ne le touchent pas
      những lời trách móc ấy, kể ra rất đúng đấy, nhưng vẫn không làm cho động lòng
    • être ailleurs
      đầu ócđâu đâu, lơ đãng
    • par ailleurs
      mặt khác, vả lại