Aimable
Không tìm thấy từ "Aimable"
Words Containing "Aimable"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Đáng yêu, đáng mến, dễ thương : Chỉ một người có tính cách dễ chịu, làm cho người khác cảm thấy thích thú và gần gũi. Tử tế, nhã nhặn, lịch sự : Chỉ cách cư xử tốt bụng, lịch thiệp và chu đáo với người khác. Ví dụ sử dụng (Cô ấy có một nụ cười rất đáng yêu.) (Người bán hàng đã vô cùng tử tế và tận tình.) (Đó là một người tử tế với tất cả mọi người.) Các cách sử dụng nâng ca...
See full definition →