Ambulant

/'æmbjulənt/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đi lang thang, đi rong: Di chuyển từ nơi này sang nơi khác, khôngcố định một chỗ, thường để kiếm sống hoặc làm việc.
    • Lưu động, di chuyển: Có thể di chuyển được, không cố định tại một địa điểm, thường dùng cho các dịch vụ hoặc cơ sở y tế.
  2. Danh từ:

    • Nhân viên trạm bưu điện lưu động: Nhân viên làm việc trên một trạm bưu điện di động, thườngtrên tàu hỏa, để xửthư từ trong khi di chuyển.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un commerce ambulant est souvent vu dans les marchés. (Một cửa hàng buôn bán lưu động thường được thấycác chợ.)
    • Le médecin ambulant visite les villages isolés. (Bác sĩ lưu động thăm khám các ngôi làng hẻo lánh.)
  • Danh từ:

    • L'ambulant trie le courrier dans le wagon postal. (Nhân viên bưu điện lưu động phân loại thư từ trong toa xe chở thư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cadavre ambulant" (thành ngữ, thân mật): Người ốm yếu, kiệt quệ, trông như chỉ còncái xác biết đi.
    • Après cette maladie, il se sent comme un cadavre ambulant. (Sau trận ốm đó, anh ấy cảm thấy mình như một cái xác biết đi.)
Biến thể từ gần giống
  • Ambulance (danh từ): Xe cứu thương (phương tiện vận chuyển bệnh nhân lưu động).
  • Ambulatoire (tính từ): (Thuộc về) ngoại trú, không cần nằm viện; có thể đi lại được (trong y học).
Từ đồng nghĩa
  • Itinérant (tính từ): Lưu động, đi đây đi đó.
  • Nomade (tính từ/danh từ): Du mục, không cố định.
Từ trái nghĩa
  • Fixe (tính từ): Cố định.
  • Sédentaire (tính từ): Ít di chuyển, ở một chỗ.
tính từ
  1. đi lang thang, đi rong
    • Marchand ambulant
      người bán hàng rong
  2. lưu động, di chuyển
    • Hôpital ambulant
      bệnh viện lưu động
    • Erysipèle ambulant
      (y học) viêm quầng di chuyển
  3. cadavre ambulant+ (thân mật) người ốm yếu kiệt quệ
danh từ
  1. nhân viên trạm bưu điện lưu động (trên toa thư)

Từ trái nghĩa

Từ gần giống