Ambulant
/'æmbjulənt/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Đi lang thang, đi rong: Di chuyển từ nơi này sang nơi khác, không ở cố định một chỗ, thường để kiếm sống hoặc làm việc.
- Lưu động, di chuyển: Có thể di chuyển được, không cố định tại một địa điểm, thường dùng cho các dịch vụ hoặc cơ sở y tế.
Danh từ:
- Nhân viên trạm bưu điện lưu động: Nhân viên làm việc trên một trạm bưu điện di động, thường là trên tàu hỏa, để xử lý thư từ trong khi di chuyển.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Un commerce ambulant est souvent vu dans les marchés. (Một cửa hàng buôn bán lưu động thường được thấy ở các chợ.)
- Le médecin ambulant visite les villages isolés. (Bác sĩ lưu động thăm khám các ngôi làng hẻo lánh.)
Danh từ:
- L'ambulant trie le courrier dans le wagon postal. (Nhân viên bưu điện lưu động phân loại thư từ trong toa xe chở thư.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Cadavre ambulant" (thành ngữ, thân mật): Người ốm yếu, kiệt quệ, trông như chỉ còn là cái xác biết đi.
- Après cette maladie, il se sent comme un cadavre ambulant. (Sau trận ốm đó, anh ấy cảm thấy mình như một cái xác biết đi.)
Biến thể và từ gần giống
- Ambulance (danh từ): Xe cứu thương (phương tiện vận chuyển bệnh nhân lưu động).
- Ambulatoire (tính từ): (Thuộc về) ngoại trú, không cần nằm viện; có thể đi lại được (trong y học).
Từ đồng nghĩa
- Itinérant (tính từ): Lưu động, đi đây đi đó.
- Nomade (tính từ/danh từ): Du mục, không cố định.
Từ trái nghĩa
- Fixe (tính từ): Cố định.
- Sédentaire (tính từ): Ít di chuyển, ở một chỗ.
tính từ
- đi lang thang, đi rong
- Marchand ambulantngười bán hàng rong
- lưu động, di chuyển
- Hôpital ambulantbệnh viện lưu động
- Erysipèle ambulant(y học) viêm quầng di chuyển
- cadavre ambulant+ (thân mật) người ốm yếu kiệt quệ
danh từ
- nhân viên trạm bưu điện lưu động (trên toa thư)