Amortir
Không tìm thấy từ "Amortir"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Làm nhẹ bớt, làm yếu đi, giảm bớt cường độ : Hành động làm giảm tác động, lực lượng hoặc cường độ của một hiện tượng vật lý hoặc một cảm xúc. Trả dần (một khoản nợ) : Hành động thanh toán một khoản vay hoặc nợ theo từng phần định kỳ, thay vì trả một lần. (Kinh tế, Tài chính) Khấu hao : Hành động phân bổ giá trị của một tài sản (máy móc, thiết bị, nhà xưởng) vào chi ph...
See full definition →