Anarchie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tình trạng vô chính phủ: Trạng thái xã hội không chính quyền, không nhà nước hoặc sự kiểm soát tập trung.
    • Chủ nghĩa vô chính phủ: Học thuyết chính trị ủng hộ việc xóa bỏ mọi hình thức chính quyền tổ chức xã hội dựa trên sự tự nguyện hợp tác.
    • Tình trạng hỗn loạn, bừa bãi: Sự thiếu trật tự hoàn toàn, sự lộn xộn hỗn độn do không quy tắc hoặc sự kiểm soát.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La période qui a suivi la révolution a sombré dans l'anarchie. (Giai đoạn sau cuộc cách mạng đã chìm vào tình trạng vô chính phủ.)
    • Il étudie les principes de l'anarchie. (Anh ấy nghiên cứu các nguyên tắc của chủ nghĩa vô chính phủ.)
    • Sans professeur, la classe était en pleine anarchie. (Không giáo viên, lớp học rơi vào tình trạng hỗn loạn hoàn toàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber dans l'anarchie": rơi vào tình trạng hỗn loạn, vô chính phủ.

    • Le pays risque de tomber dans l'anarchie après le coup d'état. (Đất nước nguy rơi vào tình trạng vô chính phủ sau cuộc đảo chính.)
  • "Un état d'anarchie": một tình trạng hỗn loạn.

    • La grève générale a plongé la ville dans un état d'anarchie. (Cuộc tổng đình công đã đẩy thành phố vào một tình trạng hỗn loạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Anarchique (tính từ): mang tính hỗn loạn, vô chính phủ.

    • Une situation anarchique. (Một tình huống hỗn loạn.)
  • Anarchiste (danh từ/ tính từ): người theo chủ nghĩa vô chính phủ / thuộc về chủ nghĩa vô chính phủ.

    • Un penseur anarchiste. (Một nhà tư tưởng theo chủ nghĩa vô chính phủ.)
  • Thuật ngữ chuyên ngành: Anarchie ventriculaire (y học): loạn nhịp tâm thất (tình trạng tim đập hỗn loạn, không theo trật tự).

Từ đồng nghĩa
  • Désordre (sự hỗn loạn, mất trật tự).
  • Chaos (hỗn độn, cảnh hỗn loạn hoàn toàn).
  • Désorganisation (sự vô tổ chức).
Từ trái nghĩa
  • Ordre (trật tự).
  • Organisation (tổ chức).
  • Gouvernement (chính quyền, sự cai trị).
danh từ giống cái
  1. tình trạng vô chính phủ
  2. chủ nghĩa vô chính phủ
  3. tình trạng hỗn loạn bừa bãi
    • Anarchie ventriculaire
      (y học) loạn nhịp tâm thất

Từ trái nghĩa