Antipathie

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Ác cảm: Cảm giác không ưa, không thích, thậm chí ghét bỏ một cách tự nhiên đối với một người, một vật hay một ý tưởng nào đó.
    • Sự không hợp, sự đối lập: Tình trạng xung khắc, trái ngược nhau một cách căn bản, thườngvề tính cách, bản chất hoặc nguyên tắc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • J'ai de l'antipathie pour cet individu. (Tôi ác cảm với người này.)
    • Son antipathie envers les chats est bien connue. (Ác cảm của ấy đối với mèođiều ai cũng biết.)
    • Il y a une antipathie naturelle entre ces deux concepts. (Có một sự đối lập tự nhiên giữa hai khái niệm này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "éprouver de l'antipathie pour quelqu'un/quelque chose": Cảm thấy ác cảm đối với ai đó/cái gì đó.

    • Elle éprouve une antipathie immédiate pour les mensonges. ( ấy cảm thấy một ác cảm tức thì đối với những lời nói dối.)
  • "une antipathie réciproque/mutuelle": Một ác cảm/sự không hợp lẫn nhau.

    • Une antipathie mutuelle régnait entre les deux voisins. (Một sự ác cảm lẫn nhau đã ngự trị giữa hai người hàng xóm.)
Biến thể từ gần giống
  • Antipathique (tính từ): Gây ác cảm, khó ưa.

    • Un personnage antipathique. (Một nhân vật gây ác cảm.)
  • Antipathiquement (trạng từ): Một cách gây ác cảm.

    • Il nous a regardés antipathiquement. (Anh ta nhìn chúng tôi một cách đầy ác cảm.)
Từ đồng nghĩa
  • Aversion: Ác cảm, sự ghét bỏ mạnh mẽ.
  • Répulsion: Sự ghê tởm, cảm giác kinh tởm.
  • Incompatibilité: Sự không tương hợp, không hợp nhau.
Từ trái nghĩa
  • Sympathie: Thiện cảm, sự đồng cảm.
  • Affinité: Sự tương đồng, hợp nhau.
  • Attirance: Sự thu hút, lôi cuốn.
danh từ giống cái
  1. ác cảm
    • J'ai de l'antipathie pour cet individu
      tôi ác cảm với người này
  2. sự không hợp, sự đối lập
    • Antipathie de caractères
      sự không hợp tính tình

Từ có nhắc đến "Antipathie"