Are

Không tìm thấy từ "Are"

Từ gần giống

Words Containing "Are"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (ngôi thứ ba số nhiều của "be" ở thì hiện tại) : Là hình thức chia của động từ "to be" (thì, là, ở) dùng cho các chủ ngữ số nhiều ở ngôi thứ ba (they, we, you) hoặc danh từ số nhiều trong thì hiện tại đơn. Nó biểu thị sự tồn tại, trạng thái, đặc điểm, hoặc vị trí. Ví dụ sử dụng Động từ : They are my friends. (Họ là bạn của tôi.) - Chỉ mối quan hệ. The books are on the table....

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : (Khoa đo lường) A : "are" là một đơn vị đo diện tích trong hệ mét, tương đương với một trăm mét vuông. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'are vaut cent mètres carrés. (Một a bằng một trăm mét vuông.) Ce champ a une superficie de cinq ares. (Cánh đồng này có diện tích năm a.) Các cách sử dụng nâng cao "Hectare" : là một đơn vị đo diện tích lớn hơn, bằng 100 ares hoặc 10.000...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : Second person singular present and first, second, third person plural present of 'be' : "Are" is the present tense form of the verb "to be," used with the pronouns "you," "we," "they," and plural nouns. It indicates existence, identity, quality, or location in the present. Noun : A unit of surface area : An "are" is a metric unit of area equal to 100 square meters. It is a les...

See full definition →