Ascendance
Words Mentioning "Ascendance"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tình trạng vượt trội, chiếm ưu thế : "ascendance" chỉ trạng thái khi một người hoặc một nhóm có quyền lực, ảnh hưởng hoặc kiểm soát đối với người khác. Nó thường được dùng trong bối cảnh cạnh tranh về quyền lực, địa vị hoặc tầm ảnh hưởng. Sự thăng tiến, sự nổi trội : Từ này cũng có thể mang nghĩa quá trình hoặc kết quả của việc trở nên mạnh mẽ hơn, quan trọng hơn hoặc được...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Dòng họ, gia tộc : Chỉ tổ tiên, nguồn gốc hoặc dòng dõi của một người. Dòng lên (khí tượng học) : Trong khí tượng học, chỉ luồng không khí chuyển động lên trên. Chuyển động lên; sự lên (thiên văn học) : Trong thiên văn học, chỉ sự di chuyển lên trên của một thiên thể. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Il est fier de son ascendance noble. (Anh ấy tự hào về dòng họ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A position of power, authority, or controlling influence over others; dominance. It refers to the state of being in a superior or commanding position. Usage The word "ascendance" describes a state of having achieved power, control, or superiority. It is often used in contexts involving politics, social hierarchies, competition, or influence. * It is a formal synonym for "do...
See full definition →