Ascension
Words Mentioning "Ascension"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự đi lên, sự bay lên, sự thăng lên : Hành động di chuyển hoặc tiến lên theo hướng lên trên. Sự lên ngôi, sự đạt tới (một địa vị cao) : Việc đạt được một vị trí quyền lực hoặc tầm quan trọng cao hơn. (Thiên văn học) Sự mọc (của một thiên thể) : Sự kiện một ngôi sao hoặc hành tinh xuất hiện phía trên đường chân trời. (Tôn giáo, viết hoa: Ascension) Lễ Thăng Thiên : Trong Kit...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự lên, sự bay lên : Chỉ hành động đi lên hoặc bay lên theo chiều thẳng đứng. Sự trèo, sự leo lên : Chỉ hành động leo trèo lên một địa điểm cao, như một ngọn núi. Sự thăng thiên : (Trong tôn giáo) chỉ việc lên trời, đặc biệt là của Chúa Giê-su. Khi viết hoa ("l'Ascension"), từ này chỉ một ngày lễ cụ thể của Kitô giáo. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'ascension du ballon...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of moving or going upward : The process of rising or climbing to a higher position, level, or state. (Astronomy) The rising of a celestial body above the horizon : The moment when a star, planet, or other celestial object appears to move above the horizon line as observed from Earth. (Christian theology) The bodily ascent of Jesus Christ into heaven : In the New Testam...
See full definition →