BAL

Không tìm thấy từ "BAL"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Buổi khiêu vũ : Một sự kiện xã hội nơi mọi người tụ tập để nhảy múa theo nhạc. Nhà khiêu vũ : Một địa điểm, thường là một phòng lớn hoặc sảnh, được thiết kế đặc biệt cho các buổi khiêu vũ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le bal de fin d'année est très attendu par les étudiants. (Buổi khiêu vũ cuối năm được các sinh viên chờ đợi rất nhiều.) Ils se sont rencontrés...

See full definition →