Beaucoup

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • Nhiều, rất nhiều, lắm: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hoặc một phó từ khác, nhấn mạnh mức độ cao của hành động, tính chất hoặc đặc điểm.
    • Thường xuyên, nhiều lần: Trong một số ngữ cảnh, có thể ám chỉ tần suất cao.
  2. Đại từ:

    • Nhiều (người/vật/việc): Dùng để thay thế cho một danh từ chỉ số lượng lớn đã được đề cập hoặc ngầm hiểu.
    • Phần lớn, đa số: Chỉ một tập hợp lớn trong tổng thể.
  3. Cụm từ/cấu trúc:

    • beaucoup de + danh từ: Rất nhiều (cái gì đó). Đâycấu trúc phổ biến nhất.
    • de beaucoup: (Hơn) rất nhiều, xa vời. Dùng trong so sánh.
    • il s'en faut de beaucoup: Còn xa mới, còn thiếu nhiều mới.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • Il travaille beaucoup. (Anh ấy làm việc nhiều.)
    • Elle est beaucoup plus gentille. ( ấy dễ thương hơn nhiều.)
    • Je t'aime beaucoup. (Tôi yêu bạn rất nhiều.)
  • Đại từ:

    • Beaucoup sont venus à la fête. (Nhiều người đã đến bữa tiệc.)
    • En as-tu mangé ? - Oui, beaucoup. (Bạn có mang theo nhiều không? - , rất nhiều.)
  • Cấu trúc beaucoup de:

    • J'ai beaucoup de livres. (Tôi rất nhiều sách.)
    • Elle a dépensé beaucoup d'argent. ( ấy đã tiêu rất nhiều tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • à beaucoup près: Cách xa, khác xa (thường dùng với phủ định).

    • Il n'est pas à beaucoup près aussi fort. (Anh ta còn xa mới mạnh bằng.)
  • c'est beaucoup de (si/que)...: Thật là may/khá lắm nếu...

    • C'est beaucoup si tu arrives à l'heure. (Thật may lắm nếu bạn đến đúng giờ.)
  • de beaucoup (trong so sánh hơn nhất): Hơn hẳn, nhiều hơn rất nhiều.

    • C'est de beaucoup le meilleur. (Đócái tốt nhất, hơn hẳn những cái khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Très (phó từ): Rất. ( thường bổ nghĩa cho tính từ/phó từ, trong khi thường bổ nghĩa cho động từ hoặc đi với + danh từ).
  • Énormément (phó từ): Vô cùng nhiều, khổng lồ. (Mức độ mạnh hơn ).
  • Un grand nombre de (cụm từ): Một số lượng lớn.
  • La plupart (de) (đại từ/cụm từ): Phần lớn, đa số.
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ: Énormément, considérablement, fortement, abondamment.
  • Đại từ: Une multitude (de), une foule (de), une grande quantité (de), la majorité.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • beaucoup trop: Nhiều quá, quá nhiều.

    • C'est beaucoup trop cher ! (Cái đó đắt quá!)
  • beaucoup moins: Ít hơn nhiều.

    • Il fait beaucoup moins froid aujourd'hui. (Hôm nay trời lạnh ít hơn nhiều.)
  • pour beaucoup: Phần lớn là do, đóng góp nhiều vào.

    • Son aide a compté pour beaucoup dans notre succès. (Sự giúp đỡ của anh ấy đóng góp rất nhiều vào thành công của chúng tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • Il s'en faut de beaucoup: Còn xa mới, còn thiếu nhiều mới (đạt được).

    • Nous n'avons pas fini, il s'en faut de beaucoup ! (Chúng tôi chưa xong đâu, còn xa lắm mới xong!)
  • C'est ( déjà ) beaucoup !: Thế là (đã) nhiều lắm rồi! (Dùng để nhấn mạnh một điều đó đã là đáng kể).

    • Tu as réussi deux examens ? C'est déjà beaucoup ! (Bạn đã đỗ hai kỳ thi à? Thế là nhiều lắm rồi!)
phó từ
  1. nhiều lắm
    • Il pleut beaucoup
      mưa nhiều
    • Il aime beaucoup le travail
      yêu lao động
    • J'ai beaucoup d'amis
      tôi nhiều bạn
đại từ
  1. nhiều người; nhiều việc; nhiều cái
    • Beaucoup sont de notre avis
      nhiều người đồng ý với chúng ta
    • Il a beaucoup à faire
      nhiều việc phải làm
  2. à beaucoup près+ cách xa, khác xa
    • c'est beaucoup de (si que)
      khá lắm, là may lắm
    • C'est beaucoup de rencontrer un véritable ami
      gặp được một người bạn chân chínhmay lắm
    • il s'en faut de beaucoup
      còn xa mới