Belliciste

Không tìm thấy từ "Belliciste"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hiếu chiến : Thể hiện thái độ hoặc chính sách ủng hộ chiến tranh, xung đột vũ trang; có xu hướng muốn gây chiến hoặc giải quyết vấn đề bằng bạo lực. Danh từ : Kẻ hiếu chiến : Người có tư tưởng hoặc chủ trương hiếu chiến; người ủng hộ hoặc thúc đẩy chiến tranh. Ví dụ sử dụng Tính từ : Un discours belliciste a été prononcé par le général. (Một bài diễn văn hiếu chiến đã được...

See full definition →