Bible

Không tìm thấy từ "Bible"

Words Mentioning "Bible"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Kinh Thánh : Bộ sách thánh thiêng liêng của đạo Cơ Đốc, bao gồm Cựu Ước và Tân Ước. Sách có thẩm quyền cao, sách gối đầu giường : Một cuốn sách được coi là nguồn thông tin chính xác và đầy đủ nhất về một lĩnh vực cụ thể nào đó. Ví dụ sử dụng Danh từ (Kinh Thánh): She reads the bible every night before bed. (Cô ấy đọc Kinh Thánh mỗi tối trước khi đi ngủ.) The stories in the...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Kinh Thánh : Sách thánh của đạo Thiên Chúa (Công giáo và Tin Lành) và Do Thái giáo, ghi lại các lời dạy, lịch sử và lời tiên tri. Cuốn sách có thẩm quyền cao nhất : (Nghĩa bóng) Một tác phẩm được coi là nguồn kiến thức cơ bản và thiết yếu nhất trong một lĩnh vực cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Elle lit la Bible chaque soir. (Cô ấy đọc Kinh Thánh mỗi tối....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A book regarded as authoritative in its field : A comprehensive and highly respected book on a particular subject, often used as a standard reference. The sacred writings of the Christian religion : The collection of scriptures comprising the Old and New Testaments, central to the Christian faith. (Often capitalized: the Bible) : The holy book of Christianity, containing sacre...

See full definition →