Bien
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Phó từ:
- Hay, tốt, giỏi, đúng: Dùng để chỉ một hành động được thực hiện một cách tốt, đúng đắn hoặc có kỹ năng.
- Rất, lắm, quá: Dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ, động từ hoặc trạng thái.
- Nhiều: Dùng trước mạo từ bất định "des" để chỉ một số lượng lớn.
- Khoảng, ít nhất: Dùng để biểu thị một ước lượng tối thiểu.
- Có...: Dùng để xác nhận một hành động đã xảy ra, thường trong câu phủ định hoặc câu hỏi.
- Thực, quả là: Dùng để xác nhận hoặc nhấn mạnh tính chân thực của một sự việc.
- Dù sao: Dùng để thừa nhận một tình huống dù không mong muốn.
Tính từ:
- Tốt, đúng, phải, được: Chỉ trạng thái đạo đức tốt, phù hợp hoặc chất lượng chấp nhận được.
- Thoải mái: Chỉ cảm giác dễ chịu về thể chất.
- Hòa thuận: Chỉ mối quan hệ tốt đẹp với người khác.
- Khỏe mạnh, khỏe khoắn: Chỉ tình trạng sức khỏe tốt.
- Đẹp: Dùng để khen ngợi ngoại hình (thường dùng cho phụ nữ).
- (Thân mật) Khá, cừ: Chỉ một người đáng tin cậy, tử tế hoặc giỏi giang.
Ví dụ sử dụng
Phó từ:
- Il travaille bien. (Nó làm việc giỏi.)
- J'aime bien ça. (Tôi thích cái ấy lắm.)
- Bien des gens pensent ainsi. (Nhiều người nghĩ như thế.)
- Cela vaut bien le double. (Ít nhất cũng đáng gấp đôi.)
- J'y suis bien allé. (Tôi có đến đấy.)
- Il part bien demain? (Ngày mai nó đi thực à?)
- Il faut bien le supporter. (Dù sao thì cũng phải chịu đựng việc đó.)
Tính từ:
- Tout est bien. (Mọi việc đều tốt.)
- On est bien dans ce fauteuil. (Ngồi ghế bành này thực thoải mái.)
- Il est bien avec tout le monde. (Nó hòa thuận với mọi người.)
- Je me sens bien. (Tôi cảm thấy khỏe khoắn.)
- Cette femme a dû être bien. (Người đàn bà này trước kia rất đẹp.)
- Un type bien. (Một tay cừ.)
Các cách sử dụng nâng cao
bel et bien: thực sự, quả thực.
- Il a été bel et bien renvoyé. (Nó thực sự bị đuổi.)
bien ou mal: dù thế nào.
- Bien ou mal, c'est chose faite. (Dù thế nào thì việc cũng đã rồi.)
ni bien ni mal: nhì nhằng, không tốt không xấu.
- Sa réponse était ni bien ni mal. (Câu trả lời của anh ta nhì nhằng.)
tant bien que mal: tàm tạm; nhì nhằng.
- Il a réussi l'examen tant bien que mal. (Anh ấy đã thi đỗ một cách tàm tạm.)
un peu bien: thực quá, khá là (thường mang nghĩa mỉa mai).
- Une femme un peu bien méchante. (Một phụ nữ thực quá ác nghiệt.)
Biến thể và từ gần giống
Bien-être (danh từ giống đực): sự thoải mái, phúc lợi.
- Le bien-être des employés. (Phúc lợi của nhân viên.)
Bienfaisant/bienfaisante (tính từ): có ích, nhân đức.
- Une œuvre bienfaisante. (Một công việc nhân đức.)
Bienveillant/bienveillante (tính từ): tử tế, có thiện ý.
- Un regard bienveillant. (Một cái nhìn tử tế.)
Từ đồng nghĩa
- Phó từ (tốt): (một cách đúng đắn), (một cách hoàn hảo).
- Phó từ (rất): (rất), (thực sự).
- Tính từ (tốt): (tốt), (phù hợp).
- Tính từ (khỏe): (có sức khỏe tốt).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
aller bien: tiến hành tốt; khỏe mạnh.
- Comment allez-vous? — Je vais bien, merci. (Bạn có khỏe không? — Tôi khỏe, cảm ơn.)
vouloir bien / bien vouloir: vui lòng.
- Voulez-vous bien fermer la porte? (Anh vui lòng đóng cửa lại được không?)
Thành ngữ liên quan
C'est bien fait (pour lui/elle/...)!: Đáng lắm, đáng đời (ai đó)!
- Il a perdu son portefeuille? C'est bien fait! (Hắn mất ví à? Đáng đời!)
Il est bien entendu que...: Đã đành rằng..., Đương nhiên là...
- Il est bien entendu que vous devez signer ici. (Đương nhiên là anh phải ký vào đây.)
si bien que...: đến nỗi mà...
- Il a beaucoup travaillé, si bien qu'il a réussi. (Nó đã làm việc rất nhiều, đến nỗi nó đã thành công.)
phó từ
- hay, tốt, giỏi, đúng
- Bien organisétổ chức tốt
- Il travaille biennó làm việc giỏi
- Agir bienhành động đúng
- rất, lắm, quá
- Il est bien maladenó ốm lắm
- J'aime bien çatôi thích cái ấy lắm
- Il est bien jeune pour ce travailnó còn quá trẻ để đảm đương nổi công việc ấy
- nhiều
- Bien des gens pensent ainsinhiều người nghĩ như thế
- khoảng ít nhất
- Cela vaut bien le doubleít nhất cũng đáng gấp đôi
- có...
- J'y suis bien allé, mais vous n'y étiez plustôi có đến đấy, nhưng anh không còn ở đó
- thực, quả là
- Il part bien demain? Ngày mai nó đi thực à?
- ','french','on')"
- C'est bien luichính nó đấy
- dù sao
- Il faut bien le supporterdù sao thì cũng phải chịu đựng việc đó
- ah bien, oui!lầm quá đi thôi!
- aller bientiến hành tốt
- aussi bienxem aussi
- aussi bien quexem aussi
- bel et bienthực sự
- Il a été bel et bien renvoyénó thực sự bị đuổi
- bien néxem né
- bien ou maldù thế nào
- Bien ou mal, c'est chose faitedù thế nào thì việc cũng đã rồi
- bien plushơn nữa
- bien quedù, mặc dù
- c'est bien faitđáng lắm
- eh bien!xem eh
- hé bien!xem hé
- il est bien entendu queđã đành rằng
- mais bienmà đúng là
- Ce n'est pas un oubli, mais bien une erreur volontairekhông phải là một điều quên, mà đúng là một sự chủ tâm sai lầm
- ni bien ni malnhì nhằng
- si bien queđến nỗi
- tant bien que maltàm tạm; nhì nhằng
- un peu bienthực quá
- Une femme un peu bien méchantemột phụ nữ thực quá ác nghiệt
- vouloir bien; bien vouloirvui lòng
tính từ
- tốt, đúng, phải được
- Tout est bienmọi việc đều tốt
- Ce n'est pas bien d'agir ainsilàm như thế là không phải
- Elle est bien dans ce rôlecô ta thủ vai ấy được đấy
- thoải mái
- On est bien dans ce fauteuilngồi ghế bành này thực thoải mái
- hòa thuận
- Il est bien avec tout le mondenó hòa thuận với mọi người
- khỏe mạnh; khỏe khoắn
- Le malade est moins bien ce matinsáng nay người bệnh yếu hơn
- Je me sens bientôi cảm thấy khỏe khoắn
- đẹp
- Cette femme a dû être bienngười đàn bà này trước kia rất đẹp
- (thân mật) khá, cừ
- Un type bienmột tay cừ