Brillant

Không tìm thấy từ "Brillant"

Words Mentioning "Brillant"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Sáng rực, lóng lánh : Chỉ vật phát ra ánh sáng mạnh, lấp lánh, rực rỡ. Huy hoàng, trọng thể : Chỉ một sự kiện có quy mô lớn, trang trọng và ấn tượng. Xuất sắc, rực rỡ, hiển hách : Chỉ người có tài năng nổi bật hoặc một thành tựu, tương lai đặc biệt tốt đẹp và đáng ngưỡng mộ. Danh từ giống đực : Sự sáng rực, sự lóng lánh : Ánh sáng lấp lánh phát ra từ một bề mặt. Sự hào nhoá...

See full definition →