Bull
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Bò đực : Con bò đực trưởng thành, chưa bị thiến, thuộc loài gia súc. Con đực của một số loài động vật lớn : Chỉ con đực trưởng thành của các loài như voi, cá voi, hải cẩu. Người đầu cơ giá lên (trên thị trường) : Nhà đầu tư kỳ vọng giá cổ phiếu, hàng hóa sẽ tăng và mua vào để bán lại sau. Cảnh sát, mật thám (từ lóng, thường mang tính miệt thị) : Từ lóng để chỉ cảnh sát hoặc...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A mature male of certain large mammals : Specifically, the adult male of cattle, but also of other animals such as elephants or whales, where the female is called a 'cow'. A papal edict : A formal, official public decree or charter issued by a pope, historically sealed with a leaden bulla. The center of a target : The central area or bullseye in archery or shooting. The zodiac...
See full definition →