CAI

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người chỉ huy một đơn vị nhỏ trong quân đội : Chỉ chức vụ quản lý một nhóm lính (, đội) dưới thời phong kiến hoặc thực dân.
    • Người trông coi, giám sát: Chỉ người nhiệm vụ canh gác, quản lý tại các công trường, nhà tù thời xưa.
    • Cai tổng (nói tắt): Chỉ chức danh đứng đầu một tổng (một đơn vị hành chính ).
  2. Động từ:

    • Từ bỏ một thói quen, một chất gây nghiện: Hành động ngừng sử dụng hoặc cai nghiện một thứ đó cơ thể đã quen hoặc phụ thuộc vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông nội tôi kể rằng cụ cố từng làm cai đội dưới triều Nguyễn.
    • Tên cai ngục nổi tiếng hung ác trong nhà tù ấy.
    • Làng xưa việc quan trọng thường phải trình lên ông cai.
  • Động từ:

    • Bác sĩ khuyên ông ấy phải cai thuốc lá ngay để bảo vệ sức khỏe.
    • Đứa bé đã đến tuổi cai sữa.
    • Anh ấy quyết tâm cai rượu sau một lần say gây tai nạn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cai nghiện": Quá trình điều trị để từ bỏ hoàn toàn sự phụ thuộc vào một chất gây nghiện.

    • Trung tâm cai nghiện ma túy giúp đỡ nhiều người trở lại cuộc sống bình thường.
  • "cai sữa": Chỉ thời kỳ trẻ em ngừng mẹ hoặc bình chuyển sang ăn thức ăn thông thường.

    • Giai đoạn cai sữa đôi khi khiến trẻ quấy khóc biếng ăn.
Biến thể từ liên quan
  • Cai quản (động từ): Trông nom, quản lý một tổ chức, khu vực.

    • Ông ấy khả năng cai quản một doanh nghiệp lớn.
  • Cai trị (động từ): Cầm quyền, thống trị một vùng lãnh thổ.

    • Triều đại đó cai trị đất nước trong hơn ba trăm năm.
  • Cai tổng (danh từ): Chánh tổng, người đứng đầu một tổng thời phong kiến.

Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Đội trưởng, quản đốc, giám thị.
  • Động từ: Bỏ, kiêng, đoạn tuyệt, cắt đứt.
Các cụm từ liên quan
  • Cai đầu rao: (Cổ) Chỉ người chỉ huy nhóm lính canh gác, tuần tra.
  • Cai thợ: Người đốc công, giám sát nhóm thợ.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Cai nắm , đội nắm quân": (Thành ngữ ) Ý nói chức cai quản một (đơn vị quân đội), chức đội quản một đội quân. Thường dùng để chỉ trách nhiệm quyền hạn cụ thể của từng chức vụ.
  1. 1 dt. 1. Người chỉ huy một lính trong quân đội (phong kiến, thực dân): cai khố đỏ cai cai đội. 2. Người trông coi trong các công trường, nhà tù thời phong kiến: cai tuần cai ngục cai . 3. Cai tổng (chánh tổng), nói tắt: ông cai tổng.
  2. 2 đgt. Từ bỏ, không dùng đến những thứ quen dùng: cai thuốc phiện cai thuốc lá cai sữa.