Calmer

Không tìm thấy từ "Calmer"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm dịu, làm giảm bớt : Làm cho một cảm giác khó chịu, một trạng thái căng thẳng hoặc một hiện tượng mạnh mẽ trở nên nhẹ nhàng, yếu đi. Làm cho bình tĩnh, làm yên : Làm cho một người hoặc một tình huống hỗn loạn trở nên yên lặng, trật tự và không còn kích động. (Kỹ thuật) Làm dịu sôi : Trong luyện kim, chỉ hành động làm cho kim loại nóng chảy (như thép) ngừng sôi sục....

See full definition →