Changeant

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hay thay đổi, thất thường: Dùng để mô tả một người, tính cách, tâm trạng hoặc tình huống không ổn định, dễ thay đổi.
    • Óng ánh, đổi màu: Dùng để mô tả một bề mặt (thườngvải, lụa, da) màu sắc thay đổi tùy theo góc nhìn hoặc ánh sáng, tạo hiệu ứng lấp lánh, óng ánh.
Ví dụ sử dụng
  • Về tính cách, tâm trạng:

    • Son humeur est très changeante. (Tâm trạng của anh ấy rất thất thường.)
    • C'est une personne changeante, on ne sait jamais ce qu'elle pense. (Đómột người hay thay đổi, không bao giờ biết ấy đang nghĩ .)
  • Về màu sắc, chất liệu:

    • Elle porte une robe en soie changeante. ( ấy mặc một chiếc váy bằng lụa óng ánh đổi màu.)
    • La couleur changeante des bulles de savon est magnifique. (Màu sắc thay đổi, óng ánh của bong bóng phòng thật tuyệt đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ciel changeant": bầu trời thay đổi (nhiều mây, thời tiết biến chuyển).

    • Avec un ciel si changeant, prends un parapluie. (Với bầu trời thay đổi như vậy, hãy mang theo .)
  • "Opinion changeante": ý kiến/ quan điểm hay thay đổi.

    • Ses changeantes opinions politiques déroutent ses partisans. (Những quan điểm chính trị hay thay đổi của ông ta làm các cử tri của mình bối rối.)
Biến thể từ gần giống
  • Changement (danh từ giống đực): sự thay đổi, sự biến đổi.

    • un changement de programme (một sự thay đổi chương trình)
  • Changer (động từ): thay đổi, đổi.

    • Il faut changer d'avis. (Phải thay đổi ý kiến.)
Từ đồng nghĩa
  • Inconstant: không kiên định, hay thay đổi (về tính cách).
  • Capricieux: thất thường, đồng bóng.
  • Iridescent: óng ánh, cầu vồng (về màu sắc).
  • Chatoyant: lấp lánh, óng ánh (thường dùng cho đá quý, vải).
Từ trái nghĩa
  • Constant: kiên định, không thay đổi.
  • Stable: ổn định.
  • Uni: đồng màu, không đổi màu (về vải).
Thành ngữ liên quan
  • Être changeant comme le temps: Thay đổi như thời tiếtchỉ tính khí thất thường).

    • Fais attention, il est changeant comme le temps. (Cẩn thận đấy, anh ta thay đổi như thời tiết.)
  • Avoir des yeux changeants: đôi mắt màu sắc thay đổi (thường chỉ màu mắt xanh xám hoặc hổ phách nhìn thấy khác nhau trong các điều kiện ánh sáng).

    • Sa fille a de magnifiques yeux changeants. (Con gái ấymột đôi mắt màu sắc thay đổi tuyệt đẹp.)
tính từ
  1. hay thay đổi, thất thường
    • Caractère changeant
      tính hay thay đổi
  2. óng ánh đổi mau
    • étoffe changeante
      vải óng ánh đổi màu