Circonspection

Không tìm thấy từ "Circonspection"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự thận trọng, sự cẩn trọng : Chỉ thái độ hoặc hành vi rất cẩn thận, suy xét kỹ lưỡng trước khi nói hoặc hành động để tránh sai lầm hoặc rủi ro. Đây là phẩm chất của một người biết kiềm chế và xem xét mọi khía cạnh. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il a agi avec une grande circonspection. (Anh ấy đã hành động với sự thận trọng rất lớn.) La circonspection est de mise dans c...

See full definition →