Cribler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Sàng, rây: Hành động làm cho một chất rắn (như quặng, bột) đi qua một dụng cụ lỗ để tách các hạt to ra khỏi các hạt nhỏ.
    • Đâm lỗ chỗ, làm lỗ chỗ: Hành động làm cho một bề mặt bị nhiều lỗ nhỏ hoặc vết thương.
    • (Nghĩa bóng) Đầy ắp, lỗ chỗ (một cái gì đó tiêu cực): Trạng thái bị bao phủ hoặc tràn ngập bởi một số lượng lớn thứ đó không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
  • (Phải rây bột để loại bỏ các cục vón.)
  • (Khẩu súng máy đã bắn lỗ chỗ mặt tiền của tòa nhà.)
  • (Báo cáo của anh ta lỗ chỗ những lỗi chính tả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être criblé de dettes": Nợ nần chồng chất, nợ như chúa Chổm.
    • Après l'échec de son entreprise, il s'est retrouvé criblé de dettes. (Sau khi doanh nghiệp thất bại, anh ta rơi vào cảnh nợ nần chồng chất.)
  • "Être criblé de balles": Bị bắn trúng nhiều phát đạn.
    • La voiture du fugitif a été retrouvée criblée de balles. (Chiếc xe của tên tội phạm bỏ trốn được tìm thấy bị bắn lỗ chỗ đạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Crible (danh từ): Cái sàng, cái rây.
  • Criblure (danh từ): Lỗ nhỏ (trên bề mặt gỗ do sâu đục); tình trạng bị lỗ chỗ.
Từ đồng nghĩa
  • Tamiser: Rây, lọc (chủ yếu cho bột, chất lỏng).
  • Trouer: Khoét lỗ, làm thủng.
  • Harceler: Quấy rầy, làm phiền (nghĩa bóng, khi nói về các vấn đề liên tục).
  • Inonder: Tràn ngập (nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến với "cribler" trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan
  • Être criblé de dettes: (Đã giải thíchtrên).
  • Être criblé de coups: Bị đánh, bị đâm lỗ chỗ.
    • Le boxeur est sorti du ring criblé de coups. (Võ sĩ quyền Anh bước ra khỏi đài với người đầy những vết đánh.)
ngoại động từ
  1. sàng
    • Cribler du minerai
      sàng quặng
  2. đâm lỗ chỗ; lỗ chỗ
    • Cribler de coups de poignard
      đâm lỗ chỗ nhiều mũi dao găm
    • Criblé de petite vérole
      lấm chấm rỗ hoa
    • être criblé de dettes
      nợ như chúa Chổm

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "Cribler"