Crédibilité
Không tìm thấy từ "Crédibilité"
Words Mentioning "Crédibilité"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính đáng tin, độ tin cậy : Chất lượng của một người, một tổ chức, một lời tuyên bố hoặc một thông tin khiến họ/ nó được người khác tin tưởng và coi là có thật hoặc đúng đắn. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La crédibilité de ce témoin est mise en doute. (Độ tin cậy của nhân chứng này đang bị đặt nghi vấn.) Ce journal a perdu toute crédibilité après ce scandale....
See full definition →