Détaxe

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự miễn thuế; sự giảm thuế: Hành động hoặc quyết định của cơ quan thẩm quyền cho phép không phải đóng thuế hoặc giảm số tiền thuế phải nộp.
    • Sự hoàn lại; thuế thu sai lệch: Khoản tiền được trả lại cho người nộp thuế do đã nộp thừa hoặc do áp dụng chính sách hoàn thuế.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le gouvernement a annoncé une détaxe sur les produits de première nécessité. (Chính phủ đã thông báo việc giảm thuế đối với các mặt hàng thiết yếu.)
    • Les touristes peuvent bénéficier d'une détaxe à l'aéroport pour certains achats. (Du khách có thể được hoàn thuế tại sân bay cho một số mặt hàng mua sắm.)
    • La détaxe agricole vise à soutenir les exploitants. (Việc miễn thuế nông nghiệp nhằm hỗ trợ những người sản xuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bénéficier d'une détaxe": được hưởng việc miễn/giảm/hoàn thuế.

    • Les entreprises exportatrices bénéficient souvent d'une détaxe. (Các doanh nghiệp xuất khẩu thường được hưởng chính sách hoàn thuế.)
  • "demande de détaxe": đơn yêu cầu miễn/giảm/hoàn thuế.

    • Il a rempli une demande de détaxe pour ses équipements médicaux. (Ông ấy đã điền đơn yêu cầu miễn thuế cho thiết bị y tế của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Détaxer (động từ): miễn thuế, giảm thuế, hoàn thuế.

    • L'État détaxe les livres pour encourager la lecture. (Nhà nước áp dụng chính sách miễn thuế cho sách để khuyến khích việc đọc.)
  • Taxe (danh từ giống cái): thuế.

    • La taxe sur la valeur ajoutée (TVA) est courante. (Thuế giá trị gia tăng (VAT) là phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Exonération fiscale: sự miễn thuế.
  • Remise d'impôt: sự giảm thuế.
  • Remboursement de taxe: sự hoàn trả thuế.
Các cụm từ liên quan
  • Détaxe à l'exportation: hoàn thuế xuất khẩu.

    • La détaxe à l'exportation est un avantage pour les producteurs nationaux. (Hoàn thuế xuất khẩumột lợi thế cho các nhà sản xuất trong nước.)
  • Zone de détaxe: khu vực miễn thuế (thườngsân bay).

    • Les boutiques de la zone de détaxe proposent des prix hors taxes. (Các cửa hàng trong khu vực miễn thuế đưa ra giá không bao gồm thuế.)
danh từ giống cái
  1. sự miễn thuế; sự giảm thuế
  2. sự hoàn lại; thuế thu sai lệ

Từ chứa "Détaxe"