Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
do
/du:, du/

ngoại động từ did, done
  • làm, thực hiện
    • to do one's duty
      làm nhiệm vụ, thực hiện nhiệm vụ
    • to do one's best
      làm hết sức mình
  • làm, làm cho, gây cho
    • to do somebody good
      làm lợi cho ai; làm điều tốt cho ai
    • to do somebody harm
      làm hại ai
    • to do somebody credit
      làm ai nổi tiếng
  • làm, học (bài...); giải (bài toán); dịch
    • to do one's lessons
      làm bài, học bài
    • to do a sum
      giải bài toán, làm bài toán
    • the "Arabian Nights" done into English
      cuốn "một nghìn một đêm lẻ" dịch sang tiếng Anh
  • ((thường) thời hoàn thành & động tính từ quá khứ) làm xong, xong, hết
    • how many pages have you done?
      anh đã đọc xong bao nhiêu trang rồi?
    • have you done laughing?
      anh đã cười hết chưa?
  • dọn, thu dọn, sắp xếp, thu xếp ngăn nắp, sửa soạn
    • to do one's room
      thu dọn buồng
    • to do one's hair
      vấn tóc, làm đầu
  • nấu, nướng, quay, rán
    • meat done to a turn
      thịt nấu (nướng) vừa chín tới
  • đóng vai; làm ra vẻ, làm ra bộ
    • to do Hamlet
      đóng vai Hăm-lét
    • to do the polite
      làm ra vẻ lễ phép
  • làm mệt lử, làm kiệt sức
    • I am done
      tôi mệt lử
  • đi, qua (một quãng đường)
    • to do six miles in an hour
      đi qua sáu dặm trong một giờ
  • (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian
    • to do someone out of something
      lừa ai lấy cái gì
  • (thông tục) đi thăm, đi tham quan
    • to do the museum
      tham quan viện bảo tàng
  • (từ lóng) chịu (một hạn tù)
  • (từ lóng) cho ăn, đãi
    • they do him very well
      họ cho anh ta ăn uống no nê; họ cho anh ta ăn uống ngon lành
    • to do oneself well
      ăn uống sung túc, tự chăm lo ăn uống sung túc

nội động từ
  • làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động
    • he did well to refuse
      hắn từ chối là (xử sự) đúng
    • to do or die; to do and die
      phải hành động hay là chết, phải thắng hay là chết
  • thời hoàn thành làm xong, hoàn thành, chấm dứt
    • have you done with that book?
      anh ta đọc xong cuốn sách đó chưa?
    • have done!
      thôi đi! thế là đủ rồi!
    • he has done with smoking
      hắn đã bỏ (chấm dứt) cái thói hút thuốc lá
  • được, ổn, chu toàn, an toàn, hợp
    • will that do?
      cái đó được không? cái đó có ổn không?
    • that will do
      điều đó được đấy, cái đó ăn thua đấy
    • this sort of work won't do for him
      loại công việc đó đối với hắn không hợp
    • it won't do to play all day
      chơi rong cả ngày thì không ổn
  • thấy trong người, thấy sức khoẻ (tốt, xấu...); làm ăn xoay sở
    • how do you do?
      anh có khoẻ không? (câu hỏi thăm khi gặp nhau)
    • he is doing very well
      anh ta dạo này làm ăn khấm khá lắm
    • we can do well without your help
      không có sự giúp đỡ của anh chúng tôi cũng có thể xoay sở (làm ăn) được tốt thôi

nội động từ
  • (dùng ở câu nghi vấn và câu phủ định)
    • do you smoke?
      anh có hút thuốc không?
    • I do not know his name
      tôi không biết tên anh ta
  • (dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, mệnh lệnh)
    • do come
      thế nào anh cũng đến nhé
    • I do wish he could come
      tôi rất mong anh ấy có thể đến được

động từ
  • (dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại)
    • he works as much as you do
      hắn cũng làm việc nhiều như anh (làm việc)
    • he likes swimming and so do I
      hắn thích bơi và tôi cũng vậy
    • did you meet him? Yes I did
      anh có gặp hắn không? có, tôi có gặp
    • he speaks English better than he did
      bây giờ anh ta nói tiếng Anh khá hơn (là anh ta nói) trước kia
IDIOMS
  • to do again
    • làm lại, làm lại lần nữa
  • to do away [with]
    • bỏ đi, huỷ bỏ, gạt bỏ, diệt đi, làm mất đi
      • this old custom is done away with
        tục cổ ấy đã bị bỏ đi rồi
      • to do away with oneself
        tự tử
  • to do by
    • xử sự, đối xử
      • do as you would be done by
        hãy xử sự với người khác như anh muốn người ta xử sự với mình
  • to do for (thông tục)
    • chăm nom công việc gia đình cho, lo việc nội trợ cho (ai)
    • khử đi, trừ khử, giết đi; phá huỷ, huỷ hoại đi; làm tiêu ma đi sự nghiệp, làm thất cơ lỡ vận
      • he is done for
        hắn chết rồi, hắn bỏ đời rồi, gắn tiêu ma sự nghiệp rồi
  • to do in (thông tục)
    • bắt, tóm cổ (ai); tống (ai) vào tù
    • rình mò theo dõi (ai)
    • khử (ai), phăng teo (ai)
    • làm mệt lử, làm kiệt sức
  • to do off
    • bỏ ra (mũ), cởi ra (áo)
    • bỏ (thói quen)
  • to do on
    • mặc (áo) vào
  • to do over
    • làm lại, bắt đầu lại
    • (+ with) trát, phết, bọc
  • to do up
    • gói, bọc
      • done up in brown paper
        gói bằng giấy nâu gói hàng
    • sửa lại (cái mũ, gian phòng...)
    • làm mệt lử, làm kiệt sức, làm sụm lưng
  • to do with
    • vui lòng, vừa ý với; ổn, được, chịu được, thu xếp được, xoay sở được
      • we can do with a small house
        một căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi; chúng tôi có thể thu xếp được với một căn nhà nhỏ thôi
      • I can do with another glass
        (đùa cợt) tôi có thể làm một cốc nữa cũng cứ được
  • to do without
    • bỏ được, bỏ qua được, nhin được, không cần đến
      • he can't do without his pair of crutches
        anh ta không thể nào bỏ đôi nạng mà đi được
  • to do battle
    • lâm chiến, đánh nhau
  • to do somebody's business
    • giết ai
  • to do one's damnedest
    • (từ lóng) làm hết sức mình
  • to do to death
    • giết chết
  • to do in the eye
    • (từ lóng) bịp, lừa bịp, ăn gian
  • to do someone proud
    • (từ lóng) phỉnh ai, tâng bốc ai
  • to do brown
    • (xem) brown
  • done!
    • được chứ! đồng ý chứ!
  • it isn't done!
    • không ai làm những điều như thế!, điều đó không ổn đâu!
  • well done!
    • hay lắm! hoan hô!

danh từ
  • (từ lóng) trò lừa đảo, trò lừa bịp
  • (thông tục) chầu, bữa chén, bữa nhậu nhẹt
    • we've got a do on tonight
      đêm nay bọn ta có bữa chén
  • (số nhiều) phần
    • fair dos!
      chia phần cho đều!, chia phần cho công bằng!
  • (Uc) (từ lóng) sự tiến bộ, sự thành công

danh từ
  • (âm nhạc) đô
  • (viết tắt) của ditto
Related words




Search for do in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt