Damascene

/,dæmə'si:n/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nạm, khảm: Hành động trang trí bề mặt kim loại (thường thép) bằng cách khảm, dát hoặc khắc các đường rãnh nhồi vào đó các kim loại quý khác như vàng hoặc bạc để tạo thành hoa văn.
    • Tạo hoa văn gợn sóng trên kim loại: Kỹ thuật tạo ra các hình mẫu trang trí, thường dạng gợn sóng, trên thép hoặc kim loại khác.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc về) kỹ thuật khảm kim loại: Mô tả một vật thể (đặc biệt khí hoặc đồ kim hoàn) được trang trí bằng kỹ thuật damascene.
    • (Thuộc về) thành phố Damascus: Liên quan đến hoặc mang đặc điểm của thành phố Damascus, thủ đô của Syria.
  3. Danh từ:

    • Hoa văn khảm kim loại: Chỉ chính thiết kế hoặc hoa văn được tạo ra bằng kỹ thuật khảm vàng, bạc vào thép.
    • Người thành Damascus: Một người sinh sống tại hoặc nguồn gốc từ thành phố Damascus.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • The master craftsman will damascene the blade with intricate silver patterns. (Người thợ thủ công bậc thầy sẽ nạm lưỡi kiếm với những hoa văn bạc phức tạp.)
    • This technique is used to damascene steel for both decoration and strength. (Kỹ thuật này được dùng để tạo hoa văn trên thép vừa để trang trí vừa để tăng độ bền.)
  • Tính từ:

    • He owned a beautifully damascene dagger passed down through generations. (Anh ấy sở hữu một con dao găm được khảm tuyệt đẹp được truyền qua nhiều thế hệ.)
    • The damascene gates of the old city are a famous historical landmark. (Cổng thành của Damascusphố cổ một danh thắng lịch sử nổi tiếng.)
  • Danh từ:

    • The damascene on the sword hilt depicted scenes from ancient myths. (Hoa văn khảm trên chuôi kiếm mô tả những cảnh từ thần thoại cổ đại.)
    • As a Damascene, she shared many stories about her hometown's rich history. ( một người Damascus, ấy chia sẻ nhiều câu chuyện về lịch sử phong phú của quê hương mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Damascene conversion": Một sự thay đổi đột ngột sâu sắc trong niềm tin, quan điểm hoặc chính sách. (Nghĩa bóng, bắt nguồn từ câu chuyện về sự cải đạo của Thánh Paul trên đường tới Damascus).
    • The company's damascene conversion to renewable energy surprised many investors. (Sự thay đổi chóng vánh của công ty sang năng lượng tái tạo đã làm nhiều nhà đầu ngạc nhiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Damascening (danh động từ): Kỹ thuật hoặc quá trình khảm kim loại.
    • The art of damascening requires immense patience and skill. (Nghệ thuật khảm kim loại đòi hỏi sự kiên nhẫn kỹ năng tột bậc.)
  • Damascus steel (danh từ): Một loại thép cổ đại nổi tiếng với những hoa văn gợn sóng đặc trưng độ bền cao, thường được liên tưởng đến kỹ thuật trang trí damascene.
Từ đồng nghĩa
  • Inlay (động từ): khảm, cẩn.
  • Encrust (động từ): nạm, dát (thường với đá quý).
  • Adorn (động từ): trang trí, tô điểm.
Thành ngữ liên quan
  • Road to Damascus moment: Khoảnh khắc giác ngộ hoặc thay đổi nhận thức một cách đột ngột sâu sắc. (Cụm từ này không trực tiếp sử dụng từ "damascene" nhưng chung nguồn gốc từ cùng một sự kiện lịch sử/tôn giáo).
    • Losing the election was his Road to Damascus moment, forcing him to rethink his entire strategy. (Thất bại trong cuộc bầu cử khoảnh khắc giác ngộ của ông ta, buộc ông phải suy nghĩ lại toàn bộ chiến lược.)
ngoại động từ
  1. nạm vàng, nạm bạc (vào kim loại)

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự