Dao

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng bằng thép lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén: Một công cụ, dụng cụ phổ biến trong sinh hoạt lao động hàng ngày.
    • Một thứ ngọc quý (nghĩa cổ, ít dùng): Chỉ một loại ngọc quý, thường xuất hiện trong văn chương cổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa phổ biến):

    • Mẹ dùng dao để thái rau.
    • Cái dao này rất sắc, cẩn thận kẻo đứt tay.
    • Chơi dao ngày đứt tay. (Tục ngữ)
  • Danh từ (nghĩa cổ):

    • Một vùng như thể cây quỳnh, cành dao. (Truyện Kiều)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dao mổ": dao chuyên dụng trong phẫu thuật.

    • Bác sĩ cầm dao mổ để thực hiện ca phẫu thuật.
  • "Lưỡi dao": phần sắc của con dao.

    • Lưỡi dao cạo phải thật bén.
  • "Sống dao": phần sống lưng, không sắc của lưỡi dao.

    • Anh ta dùng sống dao để đập nhẹ.
Biến thể từ gần giống
  • Dao cau (danh từ): loại dao nhỏ, chuyên dùng để têm trầu.
  • Dao phay (danh từ): loại dao to, nặng, dùng để chặt, băm.
  • Dao lam (danh từ): lưỡi dao nhỏ, mỏng, dùng một lần trong dao cạo hoặc công cụ thủ công.
  • Dao động (động từ, từ ghép): chuyển động qua lại quanh một vị trí cân bằng (đây từ ghép Hán Việt, nghĩa khác biệt).
Từ đồng nghĩa
  • Gươm (danh từ): khí lưỡi dài, sắc, thường dùng để đánh nhau hoặc biểu diễn ( kích thước công dụng khác với dao thông thường).
  • Mã tấu (danh từ): loại dao to bản, lưỡi rộng, dùng để chặt, chém.
Các cụm từ liên quan
  • Cầm dao đằng lưỡi: làm việc nguy hiểm một cách khờ dại; hoặc chỉ cách cầm dao không đúng, dễ bị thương.

    • Giúp hắn như cầm dao đằng lưỡi, nguy hiểm lắm.
  • Dao sắc không gọt được chuôi: chỉ sự việc tự mâu thuẫn, không thể giải quyết được bằng chính .

Thành ngữ liên quan
  • Chơi dao ngày đứt tay: Cảnh báo về việc làm những điều nguy hiểm, sớm muộn cũng gặp tai họa.
  • Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen: Khuyên nhủ sự chăm chỉ, thường xuyên luyện tập hoặc giao tiếp sẽ mang lại kết quả tốt.
  1. 1 dt. Đồ dùng bằng thép lưỡi sắc, dùng để cắt, chém, chặt, băm, xén...: Dao năng liếc thì sắc, người năng chào thì quen (tng), Chơi dao ngày đứt tay (tng).
  2. 2 dt. Một thứ ngọc quí: Một vùng như thể cây quỳnh, cành dao (K).