Derrière

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Giới từ:

    • Sau, ở phía sau: Dùng để chỉ vị tríphía sau một người, một vật hoặc một không gian nào đó.
    • Đằng sau, ẩn sau: Dùng để chỉ cái gì đó bị che khuất hoặc ít rõ ràng hơn, nằm phía sau một thứ khác.
  2. Phó từ:

    • phía sau, ở đằng sau: Dùng để mô tả vị trí hoặc hành động diễn ra ở phía sau.
  3. Danh từ giống đực:

    • Phần sau, mặt sau: Phần phía sau của một vật thể, một tòa nhà hoặc một phương tiện.
    • Mông, đít (thân mật): Phần thân thểphía sau.
Ví dụ sử dụng
  • Giới từ:

    • Le chat se cache derrière le canapé. (Con mèo trốn sau ghế sofa.)
    • Il y a un jardin derrière la maison. (Có một khu vườn phía sau ngôi nhà.)
    • Il faut chercher la vérité derrière ses paroles. (Phải tìm sự thật đằng sau lời nói của anh ta.)
  • Phó từ:

    • Suivez-moi, je marche derrière. (Hãy theo tôi, tôi đi phía sau.)
    • Laissez la porte derrière. (Hãy để cửa lại phía sau.)
  • Danh từ:

    • Le derrière de la voiture est endommagé. (Phần sau của chiếc xe bị hư hỏng.)
    • Il est tombé sur son derrière. (Anh ấy ngã đít xuống đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Par-derrière": Từ phía sau, một cách lén lút.

    • Il l'a attaqué par-derrière. (Hắn tấn công anh ta từ phía sau.)
  • "Être aux premières loges / être derrière": (Trong thể thao, báo chí) Ở vị trí sát sao, cái nhìn cận cảnh.

    • Le journaliste était derrière cette affaire depuis le début. (Nhà báo đã theo sát vụ việc này ngay từ đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Arrière (danh từ/ tính từ): Phía sau, phần sau (thường dùng cho phương tiện, không gian; mang tính kỹ thuật hoặc trang trọng hơn).

    • Les sièges arrière de la voiture. (Các ghế phía sau của xe ô .)
  • Postérieur (tính từ/ danh từ): Ở phía sau (trang trọng, về giải phẫu).

    • Les membres postérieurs d'un chien. (Các chi sau của một con chó.)
Từ đồng nghĩa
  • Giới từ/Phó từ: (sau, về thời gianchính), (ở mặt sau của).
  • Danh từ (phần sau): , .
  • Danh từ (mông): (trang trọng hơn), (hài hước, trang trọng).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • "Laisser quelqu'un derrière (soi)": Bỏ ai đó lại phía sau, vượt lên trên ai.

    • Dans la course, il a laissé tous ses concurrents derrière lui. (Trong cuộc đua, anh ấy đã bỏ lại tất cả đối thủ phía sau.)
  • "Marcher l'un derrière l'autre": Đi thành hàng một, người nọ sau người kia.

    • Les enfants marchent l'un derrière l'autre. (Bọn trẻ đi thành hàng một.)
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir le feu derrière / aux fesses" (thô tục): Bị thúc ép, bị đốt gót ( sắp hết thời hạn).

    • Pour finir ce projet, on a le feu aux fesses. (Để hoàn thành dự án này, chúng tôi bị thúc ép ghê lắm.)
  • "Faire quelque chose par-derrière": Làm việcđó một cách lén lút, sau lưng.

    • Il a signé le contrat par-derrière. (Hắn đãhợp đồng một cách lén lút.)
giới từ
  1. sau
    • Derrière un mur
      sau một bức tường
    • Derrière une apparence cordialité
      sau một sự ân cần ngoài mặt
    • Marcher l'un derrière l'autre
      đi người nọ sau người kia
    • Il faut toujours être derrière lui
      phải luôn luôn theo sau ( giám sát )
    • Laisser quelqu'un derrière soi
      vượt lên trên ai
    • de derrière
      từ phía sau
    • Il sortit de derrière la haie
      đi ra từ phía sau hàng rào
phó từ
  1. sau, phía sau
    • Rester derrière
      ở lại (phía) sau
    • sens devant derrière
      trước ra sau, lộn ngược
danh từ giống đực
  1. phần sau, mặt sau
    • Derrière d'une voiture
      phần sau xe, đít xe
    • Porte de derrière
      cửa sau
    • Loger sur le derrière de l'immbeuble
      mặt sau tòa nhà
  2. đít
    • Tomber sur le derrière
      ngã xệp đít
  3. (số nhiều) hậu quân